Kết quả tra từ “取”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lấy; nhận; chọn; mang về
gây rối; trêu đùa
bỏ theo dõi (trên mạng xã hội, v.v.)
nghĩa đen: dùng ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình (thành ngữ từ Mạnh Tử); dùng cái này thay cái kia; cái mất ở đu, cái được…
rút tiền
lấy huy chương bạc; đạt hạng hai trong một cuộc thi
đi qua; theo đường; en route đến
loại bỏ; lấy đi
thu thập chứng cứ
(thành ngữ) thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
trấn áp; triệt phá; cấm
thỉnh kinh; học hỏi kinh nghiệm của người khác
trêu chọc; chế nhạo
truy cập; sử dụng
rút tiền
(tiếng địa phương) que diêm (để châm lửa)
tạo ra lửa
dỡ bỏ lệnh cấm
hủy; bãi bỏ
phụ thuộc vào; được quyết định bởi; tùy thuộc vào
(thường theo sau bởi 於|于[yu2]) phụ thuộc vào; được quyết định bởi; tùy thuộc vào
lấy nước; để lấy nước (từ giếng, v.v.)
máy ATM
rút tiền từ ngân hàng
cỡ mẫu (thống kê)
lấy mẫu
lấy dấu (nha khoa, v.v.)
modulo (toán học)
tìm kiếm niềm vui; tự giải trí
thu thập tài liệu
sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)
khung hình chữ nhật dùng để xem cảnh (làm từ bìa cứng, v.v., hoặc tạo thành bởi ngón cái và ngón trỏ); ống ngắm; khung ngắm
ống ngắm (của máy ảnh, v.v.)
chọn cảnh (cho quay phim, phác thảo, v.v.)
lựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ
cố gắng làm hài lòng
giành chiến thắng; đạt được thắng lợi; chiến thắng
đạt được đồng thuận
giành được; lấy được; đạt được
giải pháp nhanh; đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn); mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn); lừa gạt
lấy lại
xu hướng; phương hướng
đặt tên; được đặt tên; lễ rửa tội; tìm kiếm danh tiếng
giành chiến thắng; vượt qua đối thủ
lấy ra; rút ra; chiết xuất
lấy tinh hoa, bỏ bã (khẩu hiệu chính trị và giáo dục); giữ gìn điều tốt, loại bỏ phần còn lại; Cần phải chọn lọc khi học tập.; Khi hiện đại hóa…
lấy điều tinh túy; hấp thụ tinh hoa
giành được lòng tin của
được tại ngoại (pháp luật)
tạm tha, có bảo lãnh, chờ điều tra (Trung Quốc)
nhóm thế (hóa học)
thay thế; chiếm chỗ; thế chỗ; (hoá học) phản ứng thế
cung cấp vô hạn; không cạn kiệt
đạt được bằng cách lừa gạt
nhận; lĩnh; lấy
bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)
khoan gỗ lấy lửa
thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)