Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “儿”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
r

hậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi

Từ vựng
ér

đứa trẻ; con trai

Từ vựng
rén

biến thể của 人[ren2]; bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v

Từ vựng
儿子
érzi

con trai

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
儿童
értóng

trẻ em, thiếu nhi

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
儿化
ér huà

(ngữ âm tiếng Trung) rhotac hóa âm tiết; áp dụng âm cuối cong lưỡi cho âm tiết

Cụm từ
儿女
ér nǚ

con cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú (đang yêu)

Cụm từ
儿媳
ér xí

con dâu

Cụm từ
儿孙
ér sūn

con cháu

Cụm từ
儿戏
ér xì

trò trẻ con; chuyện nhỏ

Cụm từ
儿时
ér shí

thời thơ ấu

Cụm từ
儿歌
ér gē

bài đồng dao

Cụm từ
儿科
ér kē

khoa nhi

Cụm từ
儿马
ér mǎ

ngựa giống

Cụm từ
儿化音
ér huà yīn

(ngữ âm tiếng Trung) er hoá (âm của âm cuối âm tiết có cong lưỡi)

Cụm từ
儿化韵
ér huà yùn

(ngữ âm tiếng Trung) âm cuối âm tiết có cong lưỡi; âm cuối rhotac hóa

Cụm từ
儿媳妇
ér xí fu

con dâu

Cụm từ
儿茶素
ér chá sù

catechin (hóa sinh)

Cụm từ
儿媳妇儿
ér xí fu r

biến thể er hoá của 兒媳婦|儿媳妇[er2 xi2 fu5]

Cụm từ
儿童乐园
ér tóng lè yuán

khu vui chơi trẻ em

Cụm từ
儿女英雄传
Ér nǚ Yīng xióng Zhuàn

The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康[Wen2 Kang1]

Cụm từ
儿童基金会
Ér tóng Jī jīn huì

UNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
儿童权利公约
ér tóng quán lì gōng yuē

Công ước Quyền Trẻ em (CRC)

Cụm từ
儿孙自有儿孙福
ér sūn zì yǒu ér sūn fú

thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)

Thành ngữ