Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “假”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiǎ

giả

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
gēi

dùng trong 假掰[gei1 bai1]

Từ vựng
假如
jiǎrú

giả dụ, nếu như

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
假期
jiàqī

kì nghỉ, thời gian nghỉ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
假体
jiǎ tǐ

(y học) bộ phận giả; cấy ghép

Cụm từ
假发
jiǎ fà

tóc giả

Cụm từ
假声
jiǎ shēng

giọng giả (trái nghĩa: 真聲|真声[zhen1 sheng1], giọng tự nhiên hoặc giọng thật)

Cụm từ
假定
jiǎ dìng

giả định; cho rằng; giả sử; được cho là; cái gọi là; giả thuyết

Cụm từ
假寐
jiǎ mèi

chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ

Cụm từ
假山
jiǎ shān

hòn non bộ; giả sơn

Cụm từ
假币
jiǎ bì

tiền giả

Cụm từ
假座
jiǎ zuò

sử dụng làm địa điểm (ví dụ: dùng {nhà hàng} làm địa điểm {cho tiệc chia tay})

Cụm từ
假性
jiǎ xìng

giả

Cụm từ
假想
jiǎ xiǎng

tưởng tượng; ảo; hình dung; giả thuyết

Cụm từ
假意
jiǎ yì

không chân thành; đạo đức giả; giả dối

Cụm từ
假手
jiǎ shǒu

mượn tay người khác để đạt mục đích

Cụm từ
假托
jiǎ tuō

biến thể của 假托[jia3 tuo1]

Cụm từ
假扮
jiǎ bàn

đóng giả; đóng vai của ai đó; cải trang thành ai đó

Cụm từ
假拱
jiǎ gǒng

vòm mù; vòm giả

Cụm từ
假掰
gēi bāi

(Đài Loan) màu mè; giả tạo; làm bộ làm tịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-pai])

Cụm từ
假摔
jiǎ shuāi

(bóng đá) ăn vạ; giả vờ; ngã giả

Cụm từ
假日
jià rì

kỳ nghỉ; ngày nghỉ

Cụm từ
假条
jià tiáo

đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
假案
jiǎ àn

vụ án bịa đặt; dàn dựng

Cụm từ