Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “假”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎ

biến thể của 假[jia3]; mượn

Từ vựng
jià

kỳ nghỉ

Từ vựng
gēi

dùng trong 假掰[gei1 bai1]

Từ vựng
假发jiǎ fà

tóc giả

Cụm từ
假高音jiǎ gāo yīn

giọng giả, giống như 假聲|假声

Cụm từ
假体jiǎ tǐ

(y học) bộ phận giả; cấy ghép

Cụm từ
假音jiǎ yīn

giọng giả, giống như 假聲|假声

Cụm từ
假面舞会jiǎ miàn wǔ huì

dạ tiệc hóa trang; vũ hội hóa trang

Cụm từ
假面具jiǎ miàn jù

mặt nạ; bóng: vẻ bề ngoài giả tạo; mặt trận lừa dối

Cụm từ
假面jiǎ miàn

mặt nạ

Cụm từ
假阳性jiǎ yáng xìng

dương tính giả

Cụm từ
假阴性jiǎ yīn xìng

âm tính giả

Cụm từ
假钞jiǎ chāo

tiền giả; tờ tiền giả

Cụm từ
假释jiǎ shì

tù nhân được tha

Cụm từ
假道伐虢jiǎ dào fá Guó

mượn đường để chinh phạt nước Quắc; mượn tài nguyên của đồng minh để tấn công kẻ thù chung (thành ngữ)

Thành ngữ
假道jiǎ dào

thông qua; theo đường

Cụm từ
假造jiǎ zào

làm giả; nguỵ tạo; bịa đặt (một câu chuyện)

Cụm từ
假途灭虢jiǎ tú miè Guó

nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác

Thành ngữ
假账jiǎ zhàng

sổ sách tài chính gian lận; bút toán khống

Cụm từ
假货jiǎ huò

hàng giả; đồ giả; mô hình giả; mô phỏng

Cụm từ
假象牙jiǎ xiàng yá

chất celluloid

Cụm từ
假象jiǎ xiàng

vẻ bề ngoài giả; vỏ bọc

Cụm từ
假证件jiǎ zhèng jiàn

giấy tờ giả

Cụm từ
假证jiǎ zhèng

lời khai sai

Cụm từ
假说jiǎ shuō

giả thuyết

Cụm từ
假话jiǎ huà

lời nói dối; phát ngôn không đúng; sai sự thật

Cụm từ
假词叠词jiǎ cí dié cí

ngụy tạo từ chắp

Cụm từ
假设语气jiǎ shè yǔ qì

giả định

Cụm từ
假设性jiǎ shè xìng

giả thuyết

Cụm từ
假设jiǎ shè

giả sử; phỏng đoán; giả định; giả sử rằng ...; nếu; giả thuyết; suy đoán

Cụm từ
假托jiǎ tuō

biến thể của 假托[jia3 tuo1]

Cụm từ
假装jiǎ zhuāng

giả vờ; giả đò

Cụm từ
假药jiǎ yào

thuốc giả

Cụm từ
假若jiǎ ruò

nếu; giả sử; trong trường hợp

Cụm từ
假芫茜jiǎ yuán qiàn

Eryngium foetidum

Cụm từ
假腿jiǎ tuǐ

chân giả

Cụm từ
假肯定句jiǎ kěn dìng jù

khẳng định giả

Cụm từ
假肢jiǎ zhī

chi giả; chân tay giả

Cụm từ
假声jiǎ shēng

giọng giả (trái nghĩa: 真聲|真声[zhen1 sheng1], giọng tự nhiên hoặc giọng thật)

Cụm từ
假而jiǎ ér

nếu

Cụm từ
假称jiǎ chēng

khai man

Cụm từ
假种皮jiǎ zhǒng pí

áo hạt (thực vật)

Cụm từ
假眼jiǎ yǎn

mắt giả; mắt thủy tinh

Cụm từ
假的jiǎ de

giả; mạo; phỉnh; giả tạo; không thật

Cụm từ
假球jiǎ qiú

dàn xếp tỉ số

Cụm từ
假牙jiǎ yá

răng giả; hàm răng giả

Cụm từ
假洋鬼子jiǎ yáng guǐ zi

(miệt thị) người Trung Quốc bắt chước cách sống của người nước ngoài

Cụm từ
假死jiǎ sǐ

hôn mê sâu; giả chết; giả vờ chết

Cụm từ
假正经jiǎ zhèng jīng

ra vẻ đoan trang; giả bộ nghiêm túc; đạo đức giả

Cụm từ
假条jià tiáo

đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
假案jiǎ àn

vụ án bịa đặt; dàn dựng

Cụm từ
假期jià qī

kỳ nghỉ

Cụm từ
假日jià rì

kỳ nghỉ; ngày nghỉ

Cụm từ
假摔jiǎ shuāi

(bóng đá) ăn vạ; giả vờ; ngã giả

Cụm từ
假掰gēi bāi

(Đài Loan) màu mè; giả tạo; làm bộ làm tịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-pai])

Cụm từ
假拱jiǎ gǒng

vòm mù; vòm giả

Cụm từ
假招子jiǎ zhāo zi

làm ra vẻ; thể hiện thái độ giả tạo

Cụm từ
假扮jiǎ bàn

đóng giả; đóng vai của ai đó; cải trang thành ai đó

Cụm từ
假托jiǎ tuō

giả vờ; lấy cớ; bịa đặt; giả mạo ai đó; tận dụng

Cụm từ
假手jiǎ shǒu

mượn tay người khác để đạt mục đích

Cụm từ