Kết quả tra từ “模式”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
模式mó shì
chế độ; phương pháp; mô hình
模式种mó shì zhǒng
loài điển hình (dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
模式标本mó shì biāo běn
mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài)
飞行模式fēi xíng mó shì
chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)
非同步传输模式fēi tóng bù chuán shū mó shì
chế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM)
计算机模式jì suàn jī mó shì
mô phỏng máy tính
自拍模式zì pāi mó shì
chế độ tự chụp (để hẹn giờ chụp)
竞争模式jìng zhēng mó shì
mô hình cạnh tranh
异步传输模式yì bù chuán shū mó shì
chế độ chuyển giao bất đồng bộ; ATM
无痕模式wú hén mó shì
(máy tính) chế độ ẩn danh
业务模式yè wù mó shì
mô hình kinh doanh
商业模式shāng yè mó shì
mô hình kinh doanh
传输模式chuán shū mó shì
chế độ truyền dẫn; phương thức truyền dẫn
保护模式bǎo hù mó shì
chế độ bảo vệ