Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
改变

改变

gǎibiàn

biến đổi, thay đổi

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể改变
Phồn thể改变
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 改变 trong tiếng Việt

biến đổi, thay đổi

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

改变 đọc là gǎibiàn, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “biến đổi, thay đổi”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề