Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “捶”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chuí

biến thể của 捶[chui2]

Từ vựng
chuí

đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã

Từ vựng
捶胸顿足chuí xiōng dùn zú

(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)

Thành ngữ
捶胸chuí xiōng

đấm ngực

Cụm từ
捶背chuí bèi

mát xa lưng bằng cách đấm nhẹ

Cụm từ
捶击chuí jī

đánh; đấm

Cụm từ
捶打chuí dǎ

đánh; giã; đấm

Cụm từ
捶子chuí zi

dùi trống; dùi trống bass; LT:把[ba3]

Cụm từ
跌脚捶胸diē jiǎo chuí xiōng

nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó

Thành ngữ
三皇炮捶sān huáng pào chuí

Pao Chui (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ