Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
房租
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

房租

fángzū

tiền nhà, tiền phòng

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể房租
Phồn thể房租
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 房Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 租Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. tiền nhà, tiền phòng
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 房租房租 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 房租

2 ví dụ
  1. 这里的房租很贵。

    zhèlǐ de fángzū hěn guì.

    Tiền thuê phòng ở đây rất đắt.

  2. 房东让我半年交一次房租。

    Fángdōng ràng wǒ bànnián jiāo yīcì fángzū.

    Chủ thuê bảo tôi nửa năm đóng tiền nhà một lần.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 房 · 租

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.