Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
帮助
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

帮助

bāngzhù

giúp đỡ

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể帮助
Phồn thể帮助
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 帮Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 助Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. giúp đỡ
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Nội dung được biên tập riêng theo đúng chức năng của mục từ, không dùng mẫu chung.

2 trường hợp đã duyệt
1

Động từ: giúp đỡ

Biểu thị giúp một người làm việc gì hoặc hỗ trợ một việc

Đứng ở đâu
  • Đứng sau chủ ngữ; người được giúp đứng sau 帮助
  • Có thể theo sau bằng người + động từ/cụm động từ để nêu việc được giúp
Mẫu dùng
chủ ngữ + 帮助 + ngườichủ ngữ + 帮助 + người + động từ/cụm động từ
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1老师帮助学生。Lǎoshī bāngzhù xuéshēng.

Giáo viên giúp đỡ học sinh

Ví dụ 2他帮助我学习汉语。Tā bāngzhù wǒ xuéxí Hànyǔ.

Anh ấy giúp tôi học tiếng Trung

2

Danh từ: sự giúp đỡ

Chỉ sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ đã nhận được

Đứng ở đâu
  • Thường làm tân ngữ sau 谢谢, 需要, 得到
  • Có thể được bổ nghĩa bằng đại từ/danh từ + 的
Mẫu dùng
谢谢 + người + 的 + 帮助需要/得到 + 帮助
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1谢谢你的帮助。Xièxie nǐ de bāngzhù.

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn

Ví dụ 2我需要你的帮助。Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.

Tôi cần sự giúp đỡ của bạn

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 帮 · 助

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.