口北
khu vực phía bắc Vạn Lý Trường Thành
khu vực phía bắc Vạn Lý Trường Thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói năng ngông cuồng; xuất ngôn tự phụ
›口传kǒu chuántruyền miệng
›口吃kǒu chīnói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kou3 ji2]
›口信kǒu xìntin nhắn truyền miệng
›口供kǒu gònglời khai miệng (trái với 筆供|笔供[bi3 gong4]); lời khai; bản cung khai
›口吸盘kǒu xī pángiác hút miệng (ví dụ: trên ký sinh trùng hút máu)
›口令kǒu lìngmệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi…
›口吻kǒu wěntông giọng; ngữ điệu; hàm ý trong giọng nói; giọng (địa phương, v.v.); mõm; môi; chỗ nhô ra trên mặt động vật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.