口信
tin nhắn truyền miệng
tin nhắn truyền miệng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền miệng
›口供kǒu gònglời khai miệng (trái với 筆供|笔供[bi3 gong4]); lời khai; bản cung khai
›口令kǒu lìngmệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi…
›口交kǒu jiāoquan hệ tình dục bằng miệng
›口吸盘kǒu xī pángiác hút miệng (ví dụ: trên ký sinh trùng hút máu)
›口器kǒu qìbộ phận miệng (của động vật hoặc côn trùng)
›口嫌体正直kǒu xián tǐ zhèng zhímiệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (mượn từ tiếng Nhật)
›口出狂言kǒu chū kuáng yánnói năng ngông cuồng; xuất ngôn tự phụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.