口信 là gì?
口信 [kǒu xìn] có nghĩa là tin nhắn truyền miệng.
Nghĩa của từ 口信 trong tiếng Việt
tin nhắn truyền miệng
Cách đọc và ghi nhớ 口信
口信 được đọc là kǒu xìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tin nhắn truyền miệng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .