人口
人口
nhân khẩu, dân số
Giản thể人口
Phồn thể人口
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
nhân khẩu, dân số
nhân khẩu, dân số
人口 đọc là rénkǒu, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “nhân khẩu, dân số”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .