口不应心
nói một đằng nhưng nghĩ một nẻo; giả vờ
nói một đằng nhưng nghĩ một nẻo; giả vờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (mượn từ tiếng Nhật)
›口不择言kǒu bù zé yánnói không mạch lạc; lảm nhảm; nói năng không trách nhiệm
›口出狂言kǒu chū kuáng yánnói năng ngông cuồng; xuất ngôn tự phụ
›口吃kǒu chīnói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kou3 ji2]
›口吻kǒu wěntông giọng; ngữ điệu; hàm ý trong giọng nói; giọng (địa phương, v.v.); mõm; môi; chỗ nhô ra trên mặt động vật
›口交kǒu jiāoquan hệ tình dục bằng miệng
›口令kǒu lìngmệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi…
›口供kǒu gònglời khai miệng (trái với 筆供|笔供[bi3 gong4]); lời khai; bản cung khai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.