Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

kuài

nhanh

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 快Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. nhanh
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngTính từ
Vị trí thường gặpThường làm vị ngữ sau 很/非常; khi bổ nghĩa danh từ thường đi với 的.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 很/非常 + 快快 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 快

3 ví dụ
  1. 家里的米快吃完了,一会去买一袋吧。

    Jiālǐ de mǐ kuài chī wánliǎo, yī huǐ qù mǎi yī dài ba.

    Gạo trong nhà sắp hết rồi, lát nữa đi mua thêm một túi đi.

  2. 我们已经到山上了,你们快上来吧

    wǒmen yǐjīng dào shānshàngle, nǐmen kuài shànglái ba

    Chúng tôi đều đang ở trên núi rồi, các bạn mau lên đây đi!

  3. 近来信息传播得很快。

    Jìnlái xìnxī chuánbò dé hěn kuài.

    Dạo này thông tin truyền bá rất nhanh.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 快

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.