凉快
凉快
mát mẻ, dễ chịu
Giản thể凉快
Phồn thể凉快
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
mát mẻ, dễ chịu
mát mẻ, dễ chịu
凉快 đọc là liángkuài, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “mát mẻ, dễ chịu”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .