Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

kāi

mở; nở

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 开Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. mở
  2. nở
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Động từ

Biểu thị hành động, trạng thái hoặc sự thay đổi.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ.
  • Nếu là động từ ngoại động, tân ngữ đứng ngay sau động từ.
  • Phó từ phủ định, thời gian hoặc mức độ thường đứng trước động từ.
Mẫu câu
chủ ngữ + 开 + (tân ngữ)chủ ngữ + 不/没/正在/已经 + 开chủ ngữ + 想/要/会/能 + 开
Ví dụ
Ví dụ 1课程开始了。Kèchéng kāishǐ le.

Khóa học bắt đầu rồi.

Ví dụ 2他们不得不半夜离开。Tāmen bùdé bù bànyè líkāi.

Họ phải rời đi vào nửa đêm.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 开

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.