Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
怎么
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

怎么

zěnme

thế nào, sao, làm sao

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể怎么
Phồn thể怎么
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 怎Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 么Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. thế nào, sao, làm sao
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐại từ
Vị trí thường gặpThường làm chủ ngữ ở đầu câu hoặc tân ngữ sau động từ/giới từ.
Mẫu cấu trúc怎么 + động từĐộng từ + 怎么
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 怎么

3 ví dụ
  1. 【1】小明被任为我们班的班长。 【2】任你怎么说,我都不会同意。

    【1】Xiǎomíng bèi rèn wèi wǒmen bān de bānzhǎng. 【2】Rèn nǐ zěnme shuō, wǒ dū bù huì tóngyì.

    【1】Minh được bầu là lớp trưởng lớp tôi. 【2】Bất kể bạn nói gì tôi cũng không đồng ý.

  2. 这件事怎么处理?

    Zhè jiàn shì zěnme chǔlǐ?

    Chuyện này xử lí thế nào?

  3. 那件事的情况怎么样?

    Nà jiàn shì de qíngkuàng zěnme yàng?

    Tình hình chuyện đó như thế nào rồi?

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 怎 · 么

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.