Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
弟弟
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

弟弟

dìdi

em trai

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể弟弟
Phồn thể弟弟
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 弟Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. em trai
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Danh từ

Chỉ người, sự vật, địa điểm, hiện tượng hoặc khái niệm.

Đứng ở đâu
  • Làm chủ ngữ: thường đứng trước động từ hoặc tính từ.
  • Làm tân ngữ: thường đứng sau động từ.
  • Làm định ngữ: đứng trước 的 + danh từ.
Mẫu câu
弟弟 + động từ/tính từđộng từ + 弟弟弟弟 + 的 + danh từ
Ví dụ
Ví dụ 1妈妈喂弟弟吃饭。

Mẹ bón cơm cho em trai tôi.

Ví dụ 2我们全家在为弟弟庆祝生日。Wǒmen quánjiā zài wèi dìdì qìngzhù shēngrì.

Cả nhà chúng tôi đang chúc mừng sinh nhật em trai.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 弟

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.