Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

nín

bạn, ngài,… (cách xưng hô tôn trọng)

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 您Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. bạn, ngài,… (cách xưng hô tôn trọng)
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐại từ
Vị trí thường gặpThường làm chủ ngữ ở đầu câu hoặc tân ngữ sau động từ/giới từ.
Mẫu cấu trúc您 + động từĐộng từ + 您
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 您

3 ví dụ
  1. 为了您自身的安全,请骑慢一点。

    Wèile nín zìshēn de ānquán, qǐng qí màn yīdiǎn.

    Vì sự an toàn của chính bản thân, xin bạn hãy lái xe chậm thôi.

  2. 我想请教您一件事。

    Wǒ xiǎng qǐngjiào nín yī jiàn shì.

    Tôi muốn xin ông chỉ dạy cho tôi một chuyện.

  3. 请输人您的身份证号码。

    Qǐng shū rén nín de shēnfèn zhèng hàomǎ.

    Mời nhập số chứng minh nhân dân của bà vào.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 您

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.