Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

wàng

quên

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 忘Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. quên
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐộng từ
Vị trí thường gặpThường đứng sau chủ ngữ; nếu là ngoại động từ có thể theo sau bởi tân ngữ.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 忘 + (tân ngữ)Thời gian + chủ ngữ + 忘
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 忘

3 ví dụ
  1. 他并没忘了你。

    Tā bìng méi wàngle nǐ.

    Anh ấy không hề quên bạn.

  2. 我的皮包忘在火车上了。

    wǒ de píbāo wàng zài huǒchē shàngle.

    Tôi đê quên chiêc cặp da trên xe lửa rôi.

  3. 不要忘记在信封上贴邮票。

    Bùyào wàngjì zài xìnfēng shàng tiē yóupiào.

    Đừng quên dán tem lên thư.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 忘

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.