Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
准备
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

准备

zhǔnbèi

Chuẩn bị

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể准备
Phồn thể准备
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 准Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 备Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Chuẩn bị
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngĐộng từ
Vị trí thường gặpThường đứng sau chủ ngữ; nếu là ngoại động từ có thể theo sau bởi tân ngữ.
Mẫu cấu trúcChủ ngữ + 准备 + (tân ngữ)Thời gian + chủ ngữ + 准备
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 准备

3 ví dụ
  1. 我准备学习。

    Wǒ zhǔnbèi xuéxí.

    Tôi chuẩn bị học.

  2. 他小学刚毕业,准备进入初中。

    Tā xiǎoxué gāng bìyè, zhǔnbèi jìnrù chūzhōng.

    Cậu ấy vừa tốt nghiệp câp 1 và chuẩn bị bước lên cấp 2.

  3. 事先准备好, 省得临时着急。

    Chuẩn bị trước tránh đến lúc đó lại lo lắng.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 准 · 备

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.