Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
重要
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

重要

zhòngyào

quan trọng

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể重要
Phồn thể重要
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 重Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 要Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. quan trọng
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Nội dung được biên tập riêng theo đúng chức năng của mục từ, không dùng mẫu chung.

1 trường hợp đã duyệt
1

Tính từ: quan trọng

Miêu tả mức độ quan trọng của người, việc hoặc vấn đề

Đứng ở đâu
  • Làm vị ngữ sau chủ ngữ; thường đi với 很, 非常, 最, 不太. Không cần dùng 是 trong câu miêu tả thông thường
  • Làm định ngữ trước 的 + danh từ
  • Dùng 对 + người/sự việc + 很重要 để nói điều gì quan trọng đối với ai/cái gì
Mẫu dùng
chủ ngữ + 很/非常/最/不太 + 重要重要 + 的 + danh từA + 对 + B + 很重要
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1这个问题很重要。Zhège wèntí hěn zhòngyào.

Vấn đề này rất quan trọng

Ví dụ 2这是一个重要的决定。Zhè shì yí ge zhòngyào de juédìng.

Đây là một quyết định quan trọng

Ví dụ 3健康对每个人都很重要。Jiànkāng duì měi ge rén dōu hěn zhòngyào.

Sức khỏe rất quan trọng đối với mọi người

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 重 · 要

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.