因为
因为
bởi vì
Giản thể因为
Phồn thể因为
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
bởi vì
bởi vì
因为 đọc là yīn·wèi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “bởi vì”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
因为下雨,所以我不出去。
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.