Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
因为

因为

yīn·wèi

bởi vì

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể因为
Phồn thể因为
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 因为 trong tiếng Việt

bởi vì

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

因为 đọc là yīn·wèi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “bởi vì”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 因为

因为下雨,所以我不出去。

Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ bù chūqù.

Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.

Từ cùng chủ đề