Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
深刻
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

深刻

shēnkè

sâu sắc

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể深刻
Phồn thể深刻
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 深刻 trong tiếng Việt

sâu sắc

Ví dụ với 深刻

我对这部电影的印象很深刻。

Wǒ duì zhè bù diànyǐng de yìnxiàng hěn shēnkè.

Đối với bộ phim này tôi có ấn tượng rất sâu sắc.

Cách viết 深刻Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 深 · 刻

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan