Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
深厚
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

深厚

shēnhòu

nồng hậu, nồng nàn

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể深厚
Phồn thể深厚
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 深厚 trong tiếng Việt

nồng hậu, nồng nàn

Ví dụ với 深厚

他对自己的母校有着深厚的感情。

Anh ấy có tình cảm sâu đậm với trường cũ.

Cách viết 深厚Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 深 · 厚

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

深人shēn rénthâm nhập, đi sâu深刻shēnkèsâu sắc深入shēnrùĐi sâu, sâu sắc深不可测shēn bù kě cèsâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò; khó hiểu; bí ẩn và không thể dự…深不见底shēn bù jiàn dǐsâu không thấy đáy; không giới hạn深井Shēn JǐngThâm Cảnh (khu vực ở Hồng Kông)深信shēn xìntin tưởng vững chắc深信不疑shēn xìn bù yítin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó深入shēn rùthâm nhập sâu; kỹ lưỡng深入人心shēn rù rén xīnđi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)深入浅出shēn rù qiǎn chūgiải thích vấn đề phức tạp bằng cách đơn giản (thành ngữ); (ngôn ngữ) đơn giản và dễ hiểu深入显出shēn rù xiǎn chūxem 深入淺出|深入浅出[shen1 ru4 qian3 chu1]深切shēn qiècảm nhận sâu sắc; chân thành; thành tâm; chân thật厚古薄今hòu gǔ bó jīnsùng bái quá khứ và bỏ mặc hiện tại (thành ngữ)厚嘴啄花鸟hòu zuǐ zhuó huā niǎo(loài chim ở Trung Quốc) loài chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)厚嘴绿鸠hòu zuǐ lǜ jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh mỏ dày (Treron curvirostra)厚嘴苇莺hòu zuǐ wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích lá mỏ dày (Phragamaticola aedon)厚报hòu bàophần thưởng hậu hĩnh
KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan