Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
故乡
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

故乡

Gùxiāng

quê hương

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể故乡
Phồn thể故乡
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 故乡 trong tiếng Việt

quê hương

Ví dụ với 故乡

我在国外常想回到故乡。

Wǒ zài guówài cháng xiǎng huí dào gùxiāng.

Tôi ở nước ngoài luôn muôn trở vê quê hương.

Cách viết 故乡Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 故 · 乡

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan