茅台
rượu maotai 茅臺酒|茅台酒[mao2 tai2 jiu3]
rượu maotai 茅臺酒|茅台酒[mao2 tai2 jiu3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); LT:杯[bei1],瓶[ping2]
›茅竹máo zhúbiến thể của 毛竹[mao2 zhu2]
›茅箭区Máo jiàn qūquận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›茅箭Máo jiànquận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›茅舍máo shènhà tranh; túp lều
›茅盾文学奖Máo Dùn Wén xué jiǎngGiải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982
›茅草máo cǎocỏ tranh
›茅盾Máo DùnMao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.