茅山
núi Mao, núi Đạo giáo ở phía đông nam huyện Cú Dung 句容[Ju4 rong2], tỉnh Giang Tô
núi Mao, núi Đạo giáo ở phía đông nam huyện Cú Dung 句容[Ju4 rong2], tỉnh Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc
›茅盾文学奖Máo Dùn Wén xué jiǎngGiải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982
›茅以升Máo Yǐ shēngMao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội người Trung Quốc
›茅箭Máo jiànquận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›茅箭区Máo jiàn qūquận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
›茅屋顶máo wū dǐngmái tranh
›茅厕máo si(phương ngữ) nhà xí
›茅屋máo wūnhà tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.