蜍
Bufo vulgaris; con cóc
Bufo vulgaris; con cóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn; chịch (thô tục); đứng; dựng (cái gì) lên; dấu đóng; con dấu
›菜鸡cài jī(tiếng lóng) người mới hoàn toàn
›茶包chá bāotúi trà; (tiếng lóng) rắc rối (từ mượn)
›粗鲁cū lǔthô lỗ; thô tục (trong cách cư xử); cục cằn
›粗鄙cū bǐthô tục; thô thiển; không có học thức
›粗语cū yǔlời lẽ thô tục; nói bậy
›粗话cū huàngôn ngữ thô tục; lời lẽ thô thiển
›粗口cū kǒulời chửi thề; ngôn ngữ tục tĩu; ngôn ngữ thô tục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.