Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đổ đầy; làm đầy đến miệng
đun nóng; thêm hơi ấm; tăng nhiệt độ; nghĩa bóng: kích thích
dấu cộng trừ (±); dấu cộng và trừ (+ và -)
cộng, trừ, nhân và chia: bốn phép toán cơ bản của số học
thêm; tăng cường; gia tăng
hiểu rõ hơn về điều gì đó
để lại ấn tượng sâu sắc hơn với ai đó
làm sâu sắc hơn
tăng cường; phái quân
Catalonia
tăng cược; tố (trong poker); nâng mức cược
phép cộng
trạm xăng
thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện); làm cho hấp dẫn hơn
vòi bơm nhiên liệu
nhân viên trạm xăng
thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
Dải Gaza
Gaza (vùng lãnh thổ giáp Israel và Ai Cập)
điệu gavotte, điệu nhảy Pháp thịnh hành thế kỷ 18 (từ mượn)
dầu hydro hóa
sục khí; thông gió
cho fluoride (vào nguồn nước công cộng)
trung bình gia quyền
(toán) thêm trọng số; trọng số; bình quân gia quyền, chỉ số gia quyền, v.v
quận Jiagedaqi của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, ở tây bắc Hắc Long Giang và đông bắc Nội Mông
quận Jiagedaqi của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, ở tây bắc Hắc Long Giang và đông bắc Nội Mông
huyện Gyaca, tiếng Tạng: Rgya tsha rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Gyaca, tiếng Tạng: Rgya tsha rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
(thể thao) hiệp phụ; thời gian bù giờ; đá play-off