鹣鹣
nghĩa đen: đôi chim thần thoại nương tựa lẫn nhau; nghĩa bóng: cặp đôi không thể tách rời
nghĩa đen: đôi chim thần thoại nương tựa lẫn nhau; nghĩa bóng: cặp đôi không thể tách rời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chim chiểng chạch
›鹪鹩jiāo liáo(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Âu-Á (Troglodytes troglodytes)
›鹃形目juān xíng mùBộ Cuculiformes, bộ chim bao gồm chim cuốc
›碱基互补配对jiǎn jī hù bǔ pèi duìbắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA
›碱基对jiǎn jī duìcặp base (sinh học phân tử)
›碱基配对jiǎn jī pèi duìliên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ
›鹣鲽jiān diéxem 鰈鶼|鲽鹣[die2 jian1]
›鹫科jiù kēAegyptiidae (họ kền kền)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.