Kết quả cho “零”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không; số không; ký hiệu không; phân số; vụn vặt; lẻ (của số); (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn); (trong toán học) số dư (sau phép chia); thêm…
âm độ, dưới 0 độ
đồ ăn vặt
biến thể của 伶仃[ling2 ding1]
mua lẻ; mua từng cái một
lộn xộn; mất trật tự hoàn toàn
bộ phận; linh kiện
(tiếng lóng) người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)
(thông tục) đồ ăn vặt
tổng bằng không (trong trò chơi, kinh tế, v.v.)
bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ
đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ giữa các bữa
lẻ; từ vụn; phần còn lại
công việc tạm thời; việc vặt
không độ
vận tải hàng lẻ (LTL) (giao thông)
rải rác
phần của một số bị lược bỏ khi làm tròn xuống
nghĩa đen: nhóm số không; một cách gọi khác của khí trơ hay khí hiếm 惰性氣體|惰性气体
zero-day (tấn công, lỗ hổng, v.v.) (tin học)
nửa đêm; giờ không
rời rạc; ngẫu nhiên; vụn vặt; lác đác
vụn vặt; lặt vặt
nửa đêm; gọi món theo thực đơn; (toán) điểm không của hàm số