Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “部”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

bộ; phòng; ban; phần; khoa; quân đội; cục; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v

Từ vựng
部首编排法bù shǒu biān pái fǎ

cách sắp xếp từ điển của chữ Hán theo bộ thủ

Cụm từ
部首bù shǒu

bộ thủ của một chữ Hán

Cụm từ
部类bù lèi

thể loại; phân loại

Cụm từ
部队bù duì

quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính; lực lượng; đơn vị; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
部门bù mén

phòng; ban; chi nhánh; bộ phận; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
部长级会议bù zhǎng jí huì yì

hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长级bù zhǎng jí

cấp bộ trưởng (ví dụ: đàm phán)

Cụm từ
部长会议bù zhǎng huì yì

hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长会bù zhǎng huì

hội nghị cấp bộ trưởng

Cụm từ
部长bù zhǎng

người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa; thư ký; bộ trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
部众bù zhòng

quân đội

Cụm từ
部落格bù luò gé

blog (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
部落客bù luò kè

blogger (Đài Loan)

Cụm từ
部落bù luò

bộ lạc

Cụm từ
部署bù shǔ

bố trí; triển khai; sự bố trí

Cụm từ
部族bù zú

bộ lạc; thị tộc

Cụm từ
部属bù shǔ

quân đội dưới quyền chỉ huy; cấp dưới; thuộc một bộ

Cụm từ
部委bù wěi

bộ và ủy ban

Cụm từ
部分工时bù fen gōng shí

công việc bán thời gian

Cụm từ
部分bù fen

phần; cổ phần; mục; miếng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
部位bù wèi

phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)

Cụm từ
部件bù jiàn

bộ phận; linh kiện

Cụm từ
部下bù xià

quân dưới quyền; cấp dưới

Cụm từ
高音部gāo yīn bù

quãng cao; phần soprano

Cụm từ
高空俱乐部Gāo kōng Jù lè bù

Câu lạc bộ Mile High

Cụm từ
颚部è bù

hàm

Cụm từ
颈部jǐng bù

cổ

Cụm từ
头部tóu bù

phần đầu

Cụm từ
头胸部tóu xiōng bù

đầu ngực

Cụm từ
顶部dǐng bù

mái; phần trên cùng; ngọn (cây, tường, v.v.); đỉnh

Cụm từ
韧皮部rèn pí bù

mạch rây

Cụm từ
面部表情miàn bù biǎo qíng

biểu cảm khuôn mặt

Cụm từ
面部miàn bù

khuôn mặt (bộ phận cơ thể)

Cụm từ
零部件líng bù jiàn

phụ tùng; linh kiện

Cụm từ
集部jí bù

văn bản không chính thống; tác phẩm văn học Trung Quốc không được bao gồm trong kinh điển chính thức; ngoại thư

Cụm từ
队部duì bù

văn phòng; trụ sở

Cụm từ
阴离子部位yīn lí zǐ bù wèi

vị trí anion

Cụm từ
阴部yīn bù

bộ phận sinh dục

Cụm từ
门市部mén shì bù

phòng bán lẻ; phòng của cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
铁道部Tiě dào bù

Bộ Đường sắt, giải tán năm 2013 với các chức năng quản lý chuyển giao cho Bộ Giao thông Vận tải 交通運輸部|交通运输部[Jiao1 tong1 Yun4 shu1 bu4]

Cụm từ
铨叙部Quán xù bù

Bộ Nội vụ, Đài Loan

Cụm từ
迭部县Dié bù Xiàn

huyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
迭部Dié bù

huyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
农业部Nóng yè bù

Bộ Nông nghiệp; Sở Nông nghiệp

Cụm từ
军事部门jūn shì bù mén

binh chủng

Cụm từ
身体部分shēn tǐ bù fèn

bộ phận cơ thể

Cụm từ
财政部长cái zhèng bù zhǎng

bộ trưởng Bộ Tài chính

Cụm từ
财政部Cái zhèng bù

Bộ Tài chính

Cụm từ
负外部性fù wài bù xìng

tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)

Cụm từ
说部shuō bù

(cổ) tác phẩm văn học, bao gồm tiểu thuyết, vở kịch, v.v

Cụm từ
西部片Xī bù piàn

phim miền Tây

Cụm từ
西部xī bù

phần phía tây

Cụm từ
西南部xī nán bù

phần tây nam

Cụm từ
西北部Xī běi bù

phần tây bắc

Cụm từ
裆部dāng bù

đũng quần

Cụm từ
卫生部Wèi shēng bù

Bộ Y tế

Cụm từ
行政部门xíng zhèng bù mén

phòng ban hành chính; quản trị; nhánh hành pháp (của chính phủ)

Cụm từ
华林部Huá lín bù

Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh

Cụm từ
旧部jiù bù

cựu thuộc cấp

Cụm từ