Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “螺”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
luó

vỏ ốc; ốc sên; ốc tù và

Từ vựng
螺髻luó jì

búi tóc xoắn ốc (trong làm tóc)

Cụm từ
螺钉luó dīng

ốc vít

Cụm từ
螺距luó jù

bước ren của xoắn ốc; bước ren của đinh ốc

Cụm từ
螺蛳luó sī

ốc sông

Cụm từ
螺号luó hào

ốc tù và; vỏ sò dùng làm kèn tín hiệu

Cụm từ
螺线管luó xiàn guǎn

cuộn dây điện từ; cuộn dây

Cụm từ
螺线luó xiàn

đường xoắn ốc

Cụm từ
螺丝钻luó sī zuàn

mũi khoan; khoan cầm tay; cocktail screwdriver

Cụm từ
螺丝钉luó sī dīng

ốc vít

Cụm từ
螺丝起子luó sī qǐ zi

tuốc nơ vít

Cụm từ
螺丝粉luó sī fěn

mì ống xoắn (mì pasta hình xoắn)

Cụm từ
螺丝母luó sī mǔ

đai ốc (phần cái của đai ốc và bu lông)

Cụm từ
螺丝帽luó sī mào

đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)

Cụm từ
螺丝刀luó sī dāo

tuốc nơ vít; LT:把[ba3]

Cụm từ
螺丝luó sī

đinh vít

Cụm từ
螺纹luó wén

hoa văn xoắn; vân tay; ren vít

Cụm từ
螺母螺栓luó mǔ luó shuān

đai ốc và bu lông

Cụm từ
螺母luó mǔ

đai ốc (phần cái của đai ốc và bu lông)

Cụm từ
螺桨毂luó jiǎng gū

moay ơ cánh quạt

Cụm từ
螺桨luó jiǎng

chân vịt hoặc chong chóng

Cụm từ
螺杆luó gǎn

ốc vít

Cụm từ
螺栓luó shuān

bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít

Cụm từ
螺旋面luó xuán miàn

mì xoắn (mì Ý)

Cụm từ
螺旋体luó xuán tǐ

Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai

Cụm từ
螺旋钳luó xuán qián

cờ lê

Cụm từ
螺旋藻luó xuán zǎo

tảo xoắn; spirulina (thực phẩm bổ sung)

Cụm từ
螺旋粉luó xuán fěn

mì ống hình xoắn ốc (mì Ý hình xoắn)

Cụm từ
螺旋测微器luó xuán cè wēi qì

thước đo vi vít; thước đo micrometer

Cụm từ
螺旋桨luó xuán jiǎng

cánh quạt, chân vịt

Cụm từ
螺旋曲面luó xuán qū miàn

bề mặt xoắn ốc

Cụm từ
螺旋形luó xuán xíng

xoắn ốc

Cụm từ
螺旋千斤顶luó xuán qiān jīn dǐng

kích vít

Cụm từ
螺旋luó xuán

xoắn ốc; dạng xoắn; vít

Cụm từ
螺拴luó shuān

bu lông

Cụm từ
螺帽luó mào

đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)

Cụm từ
螺刀luó dāo

cái tuốc nơ vít

Cụm từ
龟甲宝螺guī jiǎ bǎo luó

ốc tiền Mauritius; Mauritia mauritiana

Cụm từ
鹦鹉螺yīng wǔ luó

ốc anh vũ; hoá thạch ammonite (vỏ xoắn ốc)

Cụm từ
陀螺仪tuó luó yí

con quay hồi chuyển

Cụm từ
陀螺tuó luó

con quay hồi chuyển; con quay

Cụm từ
钩端螺旋体病gōu duān luó xuán tǐ bìng

bệnh xoắn khuẩn

Cụm từ
钉螺dīng luó

ốc Oncomelania

Cụm từ
西螺镇Xī luó zhèn

thị trấn Xiluo hoặc Hsilo ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
西螺Xī luó

thị trấn Xiluo hoặc Hsilo ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
芋螺毒素yù luó dú sù

conotoxin

Cụm từ
福寿螺fú shòu luó

ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980

Cụm từ
碧螺春bì luó chūn

bích loa xuân, một loại trà xanh được trồng ở khu vực núi Động Đình gần hồ Thái 太湖[Tai4 Hu2], Giang Tô

Cụm từ
瘪螺痧biě luó shā

bệnh tả (mất nước)

Cụm từ
田螺tián luó

ốc sông

Cụm từ
玉螺yù luó

ốc mặt trăng (ốc biển họ Naticidae)

Cụm từ
海螺hǎi luó

ốc biển; ốc xà cừ; ốc tù và

Cụm từ
永不生锈的螺丝钉yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

"con ốc vít không bao giờ rỉ sét" — người phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư và hết lòng, như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1], người được gán cho…

Cụm từ
杀螺剂shā luó jì

thuốc diệt ốc

Cụm từ
核陀螺hé tuó luó

con quay hồi chuyển hạt nhân

Cụm từ
方头螺帽fāng tóu luó mào

đai ốc đầu vuông

Cụm từ
幽门螺杆菌yōu mén luó gǎn jūn

Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
幽门螺旋菌yōu mén luó xuán jūn

Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
幽门螺旋杆菌yōu mén luó xuán gǎn jūn

Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
吃螺丝chī luó sī

(diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)

Cụm từ