Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “药”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yào

thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men); LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; đầu độc

Từ vựng
yào

lá của cây diên vĩ; biến thể của 藥|药[yao4]

Từ vựng
药食同源yào shí tóng yuán

nghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa thực phẩm và thuốc

Thành ngữ
药补不如食补yào bǔ bù rú shí bǔ

lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt

Cụm từ
药补yào bǔ

thực phẩm bổ sung dược liệu giúp bồi bổ sức khỏe

Cụm từ
药蜀葵yào shǔ kuí

cây thục quỳ (Althaea officinalis)

Cụm từ
药草yào cǎo

dược thảo

Cụm từ
药苗yào miáo

cây giống dược liệu

Cụm từ
药膳yào shàn

ẩm thực dưỡng sinh

Cụm từ
药膏yào gāo

thuốc mỡ

Cụm từ
药罐yào guàn

nồi sắc thuốc

Cụm từ
药签yào qiān

tăm bông y tế

Cụm từ
药监局Yào jiān jú

Cục Quản lý Dược phẩm và Thực phẩm Quốc gia (SFDA); viết tắt của 國家食品藥品監督管理局|国家食品药品监督管理局[Guo2 jia1 Shi2 pin3 Yao4 pin3 Jian1 du1 Guan3 li3 ju2]

Viết tắt
药疗yào liáo

điều trị bằng thuốc; phương thuốc thảo dược

Cụm từ
药用价值yào yòng jià zhí

giá trị dược liệu

Cụm từ
药用yào yòng

sử dụng trong y học; dược phẩm

Cụm từ
药瓶yào píng

chai thuốc

Cụm từ
药理学yào lǐ xué

dược lý học

Cụm từ
药理yào lǐ

dược lý

Cụm từ
药物学家yào wù xué jiā

nhà dược lý học

Cụm từ
药物学yào wù xué

dược lý học

Cụm từ
药物代谢动力学yào wù dài xiè dòng lì xué

dược động học

Cụm từ
药物yào wù

dược phẩm; dược liệu; thuốc; chất ma túy

Cụm từ
药片yào piàn

viên thuốc hoặc viên nén; LT:片[pian4]

Cụm từ
药渣yào zhā

bã thuốc sắc

Cụm từ
药流yào liú

phá thai bằng thuốc

Cụm từ
药水儿yào shuǐ r

biến thể er hoá của 藥水|药水[yao4 shui3]

Cụm từ
药水yào shuǐ

thuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai; dung dịch

Cụm từ
药检yào jiǎn

kiểm tra doping (ví dụ: cho vận động viên)

Cụm từ
药棉yào mián

bông tiệt trùng (dùng cho gạc y tế)

Cụm từ
药材yào cái

dược liệu

Cụm từ
药方儿yào fāng r

biến thể er hoá của 藥方|药方[yao4 fang1]

Cụm từ
药方yào fāng

đơn thuốc

Cụm từ
药效yào xiào

tác dụng thuốc

Cụm từ
药房yào fáng

hiệu thuốc; nhà thuốc

Cụm từ
药性yào xìng

tác dụng dược lý

Cụm từ
药店yào diàn

nhà thuốc

Cụm từ
药师经yào shī jīng

Kinh chữa lành; Kinh Dược Sư

Cụm từ
药师如来Yào shī rú lái

Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

Cụm từ
药师佛Yào shī fó

Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

Cụm từ
药局yào jú

nhà thuốc; quầy thuốc

Cụm từ
药学yào xué

dược học

Cụm từ
药妆店yào zhuāng diàn

nhà thuốc; hiệu thuốc (loại cửa hàng cung cấp sản phẩm sức khỏe, làm đẹp và chăm sóc sức khỏe ngoài thuốc – phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan và…

Cụm từ
药妆yào zhuāng

dược mỹ phẩm

Cụm từ
药商yào shāng

người bán thuốc

Cụm từ
药品yào pǐn

dược phẩm; thuốc; thuốc men

Cụm từ
药动学yào dòng xué

dược động học

Cụm từ
药剂师yào jì shī

nhà thuốc; nhà hóa dược; dược sĩ

Cụm từ
药剂士yào jì shì

dược sĩ; dược tá

Cụm từ
药剂yào jì

thuốc; dược phẩm; dược chất; hợp chất hóa học

Cụm từ
药到病除yào dào bìng chú

nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải pháp, phương pháp) hiệu quả cao

Thành ngữ
药典yào diǎn

dược điển

Cụm từ
药代动力学yào dài dòng lì xué

dược động học

Cụm từ
药丸yào wán

viên thuốc; LT:粒[li4]

Cụm từ
鼠药shǔ yào

thuốc diệt chuột

Cụm từ
黄色炸药huáng sè zhà yào

trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3

Cụm từ
麻醉药品má zuì yào pǐn

chất ma túy

Cụm từ
麻醉药má zuì yào

thuốc gây mê; thuốc gây nghiện

Cụm từ
麻药má yào

thuốc mê

Cụm từ
高能烈性炸药gāo néng liè xìng zhà yào

thuốc nổ mạnh

Cụm từ