Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “职”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhí

chức vụ; nhiệm vụ

Từ vựng
职业
zhíyè

nghề nghiệp

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
职工
zhígōng

công nhân viên chức

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
职位
zhí wèi

vị trí; chức vụ; công việc

Cụm từ
职分
zhí fèn

nhiệm vụ

Cụm từ
职务
zhí wù

chức vụ; vị trí; công việc; nhiệm vụ

Cụm từ
职员
zhí yuán

nhân viên văn phòng; nhân viên; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
职场
zhí chǎng

nơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làm

Cụm từ
职守
zhí shǒu

nhiệm vụ; trách nhiệm; cương vị

Cụm từ
职志
zhí zhì

nguyện vọng

Cụm từ
职掌
zhí zhǎng

phụ trách; nhiệm vụ

Cụm từ
职权
zhí quán

thẩm quyền; quyền lực đối với người khác

Cụm từ
职涯
zhí yá

sự nghiệp

Cụm từ
职称
zhí chēng

chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp

Cụm từ
职级
zhí jí

(công việc) vị trí; cấp; bậc; hạng

Cụm từ
职缺
zhí quē

vị trí tuyển dụng

Cụm từ
职能
zhí néng

chức năng; vai trò

Cụm từ
职衔
zhí xián

chức danh (vị trí trong một tổ chức)

Cụm từ
职责
zhí zé

nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ

Cụm từ
职高
zhí gāo

trường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])

Viết tắt
职业化
zhí yè huà

chuyên nghiệp hóa

Cụm từ
职业病
zhí yè bìng

bệnh nghề nghiệp

Cụm từ
职业中学
zhí yè zhōng xué

trường trung học nghề

Cụm từ
职业教育
zhí yè jiào yù

đào tạo nghề

Cụm từ