Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “职”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhí

chức vụ; nhiệm vụ

Từ vựng
职高zhí gāo

trường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])

Viết tắt
职衔zhí xián

chức danh (vị trí trong một tổ chức)

Cụm từ
职责zhí zé

nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ

Cụm từ
职能zhí néng

chức năng; vai trò

Cụm từ
职缺zhí quē

vị trí tuyển dụng

Cụm từ
职级zhí jí

(công việc) vị trí; cấp; bậc; hạng

Cụm từ
职称zhí chēng

chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp

Cụm từ
职涯zhí yá

sự nghiệp

Cụm từ
职权zhí quán

thẩm quyền; quyền lực đối với người khác

Cụm từ
职业高尔夫球协会Zhí yè Gāo ěr fū qiú Xié huì

Hiệp hội Golf Thủ Chuyên nghiệp (PGA)

Cụm từ
职业高中zhí yè gāo zhōng

trường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])

Viết tắt
职业运动员zhí yè yùn dòng yuán

vận động viên chuyên nghiệp; chuyên nghiệp

Cụm từ
职业素质zhí yè sù zhì

tính chuyên nghiệp

Cụm từ
职业病zhí yè bìng

bệnh nghề nghiệp

Cụm từ
职业教育zhí yè jiào yù

đào tạo nghề

Cụm từ
职业化zhí yè huà

chuyên nghiệp hóa

Cụm từ
职业倦怠症zhí yè juàn dài zhèng

hội chứng chán nản nghề nghiệp

Cụm từ
职业中学zhí yè zhōng xué

trường trung học nghề

Cụm từ
职业zhí yè

nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp

Cụm từ
职掌zhí zhǎng

phụ trách; nhiệm vụ

Cụm từ
职志zhí zhì

nguyện vọng

Cụm từ
职工zhí gōng

nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân

Cụm từ
职守zhí shǒu

nhiệm vụ; trách nhiệm; cương vị

Cụm từ
职场zhí chǎng

nơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làm

Cụm từ
职员zhí yuán

nhân viên văn phòng; nhân viên; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
职务zhí wù

chức vụ; vị trí; công việc; nhiệm vụ

Cụm từ
职分zhí fèn

nhiệm vụ

Cụm từ
职位zhí wèi

vị trí; chức vụ; công việc

Cụm từ
高职院校gāo zhí yuàn xiào

trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng nghề

Cụm từ
高职gāo zhí

cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校[gao1 deng3 zhi2 ye4 ji4 shu4 xue2 xiao4]); chức danh học thuật hoặc chuyên môn…

Viết tắt
高级职员gāo jí zhí yuán

quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao

Cụm từ
高级职务gāo jí zhí wù

chức vụ cao; chức vụ cấp cao

Cụm từ
显职xiǎn zhí

chức vụ nổi bật

Cụm từ
革职gé zhí

sa thải; bãi nhiệm; phế truất

Cụm từ
离职lí zhí

rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chức

Cụm từ
双职工shuāng zhí gōng

cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)

Cụm từ
降职jiàng zhí

giáng chức (xuống cấp bậc thấp hơn)

Cụm từ
闲职xián zhí

chức vị nhàn hạ; vị trí có rất ít nghĩa vụ

Cụm từ
辞职cí zhí

từ chức

Cụm từ
越职yuè zhí

vượt quyền hạn; vượt quá phạm vi công việc

Cụm từ
贬职biǎn zhí

giáng chức

Cụm từ
谋职móu zhí

tìm việc; tìm kiếm việc làm

Cụm từ
调职diào zhí

được điều chuyển công tác; chuyển công tác

Cụm từ
训导职务xùn dǎo zhí wù

(Cơ đốc giáo) chức vụ giảng đạo

Cụm từ
解职jiě zhí

cách chức; đuổi việc; loại ra khỏi chức vụ

Cụm từ
要职yào zhí

công việc quan trọng; vị trí quan trọng

Cụm từ
行使职权xíng shǐ zhí quán

thực thi quyền lực

Cụm từ
虚职xū zhí

chức vụ danh nghĩa

Cụm từ
自由职业zì yóu zhí yè

tự làm chủ; nghề nghiệp

Cụm từ
圣职shèng zhí

chức tư tế

Cụm từ
美职篮Měi Zhí Lán

Hiệp hội Bóng rổ Nhà nghề Mỹ (NBA)

Cụm từ
管家职务guǎn jiā zhí wù

công việc quản gia

Cụm từ
第二职业dì èr zhí yè

nghề thứ hai

Cụm từ
称职chèn zhí

có trình độ; phù hợp; xứng đáng với nhiệm vụ; có thể làm việc gì đó rất tốt

Cụm từ
神职人员shén zhí rén yuán

giáo sĩ; giáo phẩm

Cụm từ
神职shén zhí

giáo sĩ; thuộc giáo sĩ

Cụm từ
尽职调查jìn zhí diào chá

thẩm định kỹ lưỡng (luật)

Cụm từ
尽职尽责jìn zhí jìn zé

trách nhiệm và tận tụy (thành ngữ)

Thành ngữ
尽职jìn zhí

thực hiện nhiệm vụ; tận tâm

Cụm từ