Kết quả cho “职”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chức vụ; nhiệm vụ
nghề nghiệp
công nhân viên chức
vị trí; chức vụ; công việc
nhiệm vụ
chức vụ; vị trí; công việc; nhiệm vụ
nhân viên văn phòng; nhân viên; LT:個|个[ge4],位[wei4]
nơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làm
nhiệm vụ; trách nhiệm; cương vị
nguyện vọng
phụ trách; nhiệm vụ
thẩm quyền; quyền lực đối với người khác
sự nghiệp
chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp
(công việc) vị trí; cấp; bậc; hạng
vị trí tuyển dụng
chức năng; vai trò
chức danh (vị trí trong một tổ chức)
nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ
trường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])
chuyên nghiệp hóa
bệnh nghề nghiệp
trường trung học nghề
đào tạo nghề