Kết quả tra từ “童”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
trẻ em
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
Hướng đạo (tổ chức thanh thiếu niên); xem thêm 童子軍|童子军[Tong2 zi3 jun1]
cơ thể không bị ô uế; trinh tiết; trinh nữ
những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị…
sự trinh tiết; trong trắng
bài đồng dao
truyện cổ tích
truyện cổ tích trẻ em
lời trẻ con không có hại (thành ngữ)
quần áo trẻ em
trẻ tuổi và ngu dốt; ngu dốt và không có giáo dục
kiểu tóc ngắn
trẻ con; non nớt
tính trẻ con; ngây thơ
nam đồng trinh
thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến
(Đài Loan) đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺[tuo2 luo2], trò chơi xếp hình 七巧板[qi1 qiao3 ban3] v.v.)
ngôi sao nhí
trái tim trẻ thơ; sự ngây thơ của trẻ nhỏ
nôi; giường trẻ em
thời thơ ấu
lao động trẻ em
đồi trọc; (ví von) đầu hói
lính trẻ; con dân quân thiếu niên
nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)
con trai
tảo hôn
nữ đồng trinh
không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn…
bé trai
nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)
ông đồng
thằng nhóc
người gác cửa; nhân viên trực sảnh
nghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ); người hầu của các vị tiên Đạo giáo; hình tượng những đứa trẻ đáng yêu; cặp đôi vàng; nghĩa…
hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)
cậu bé cầm hoa; cô bé cầm hoa (trong đám cưới)
Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc; UNICEF
thần đồng
trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi…
bé trai; trẻ em nam
nam nhặt bóng (quần vợt); người mang gậy (golf)
trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
cậu bé chăn cừu
trẻ em di cư
kappa, một sinh vật dưới nước hình dáng trẻ em trong văn hóa dân gian Nhật Bản
cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu
người học thi khoa cử
cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh
ấu dâm
kẻ ấu dâm
Hướng đạo sinh
trẻ nhỏ
người hầu
trẻ em trong độ tuổi đi học
trẻ em
(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ
(phân khúc thị trường) thai sản và trẻ nhỏ