Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “盗”

Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dào

ăn trộm; cướp; bóc lột; tên trộm; kẻ cướp; kẻ cướp bóc

Từ vựng
盗龙dào lóng

Rapator ornitholestoides (khủng long)

Cụm từ
盗录dào lù

sao chép lậu (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.); quay lén

Cụm từ
盗卖dào mài

ăn trộm thứ gì đó rồi bán

Cụm từ
盗贼dào zéi

kẻ cướp

Cụm từ
盗薮dào sǒu

sào huyệt của kẻ cướp

Cụm từ
盗窃dào qiè

ăn trộm

Cụm từ
盗用dào yòng

sử dụng trái phép; biển thủ; tham ô

Cụm từ
盗猎dào liè

săn trộm (săn bắt trái phép)

Cụm từ
盗版党Dào bǎn dǎng

Đảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với kỷ nguyên Internet

Cụm từ
盗版者dào bǎn zhě

người vi phạm bản quyền phần mềm

Cụm từ
盗版dào bǎn

lậu; phi pháp; xem thêm 正版[zheng4 ban3]

Cụm từ
盗汗dào hàn

đổ mồ hôi trộm vào ban đêm

Cụm từ
盗采dào cǎi

khai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép; khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)

Cụm từ
盗垒dào lěi

(bóng chày) cướp gôn; gôn bị cướp (SB)

Cụm từ
盗墓dào mù

trộm mộ

Cụm từ
盗图dào tú

sử dụng hình ảnh mà không có phép

Cụm từ
盗取dào qǔ

đánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính); chiếm đoạt

Cụm từ
盗匪dào fěi

kẻ cướp

Cụm từ
盗刷dào shuā

rút tiền gian lận (từ tài khoản thẻ tín dụng của người khác)

Cụm từ
盗伐dào fá

chặt phá rừng trái phép

Cụm từ
饱暖思淫欲,饥寒起盗心bǎo nuǎn sī yín yù , jī hán qǐ dào xīn

ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)

Thành ngữ
鸡鸣狗盗jī míng gǒu dào

gáy như gà và trộm như chó (thành ngữ); đồ mánh khóe; tài năng hữu dụng

Thành ngữ
防盗门fáng dào mén

cửa an ninh

Cụm từ
防盗fáng dào

chống trộm

Cụm từ
开门揖盗kāi mén yī dào

mở cửa mời trộm (thành ngữ); rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động

Thành ngữ
辽宁古盗鸟Liáo níng gǔ dào niǎo

Archaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)

Cụm từ
身份盗窃shēn fèn dào qiè

đánh cắp danh tính

Cụm từ
诲淫诲盗huì yín huì dào

khuyến khích tình dục và bạo lực; kích thích dục vọng và lòng tham

Cụm từ
窃盗qiè dào

trộm cắp; ăn trộm

Cụm từ
监守自盗jiān shǒu zì dào

biển thủ

Cụm từ
无事献殷勤,非奸即盗wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào

kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
海盗行为hǎi dào xíng wéi

hành vi cướp biển

Cụm từ
海盗hǎi dào

cướp biển

Cụm từ
欺世盗名qī shì dào míng

(thành ngữ) lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng

Thành ngữ
掩耳盗铃yǎn ěr dào líng

nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Thành ngữ
采花大盗cǎi huā dà dào

nghĩa đen: kẻ trộm hoa; nghĩa bóng: kẻ hiếp dâm

Cụm từ
强盗qiáng dào

cướp (bằng vũ lực); tên cướp; kẻ cướp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
失盗shī dào

bị mất cắp; bị trộm; bị đánh cắp

Cụm từ
古盗鸟gǔ dào niǎo

Archaeoraptor (khủng long giống chim)

Cụm từ
匪盗fěi dào

tên cướp

Cụm từ
偷盗tōu dào

trộm cắp

Cụm từ
侠盗飞车xiá dào fēi chē

Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ
侠盗猎车手Xiá dào Liè chē shǒu

Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ
伶盗龙líng dào lóng

khủng long velociraptor

Cụm từ
二连巨盗龙èr lián jù dào lóng

Gigantoraptor erlianensis (một loài khủng long khổng lồ giống chim được tìm thấy ở Erlian, Nội Mông)

Cụm từ