Kết quả tra từ “益”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lợi ích; lợi nhuận; ưu điểm; có lợi; tăng; thêm; càng thêm
chim có ích (đặc biệt là loài ăn sâu bọ hại hoặc chuột)
Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
ngày càng nhiều; càng ngày càng
cảm thấy ngày càng khó khăn
côn trùng có lợi
lợi ích
ích vị sinh tân (thành ngữ)
ngày càng; càng lúc càng; mỗi lúc một hơn; càng thêm
probiotics
công dân tốt; phía chính nghĩa trong nội chiến
cây ích mẫu (Leonurus heterophyllus hoặc L. cardiaca)
cây ích mẫu (Leonurus heterophyllus)
đồ chơi giáo dục
phát triển trí tuệ; Ích trí nhân, một loại gừng (y học cổ truyền Trung Quốc)
tên của một nước cổ ở Tứ Xuyên hiện nay
bạn hữu ích; người bạn khôn ngoan
ngày càng; càng lúc càng; càng thêm
huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
tập hợp kiến thức và ý tưởng để tạo ra kết quả tốt hơn
thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung; lĩnh hội ý kiến rộng rãi
mở sách có lợi (thành ngữ); lợi ích của việc học
Đạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký 史記|史记). so sánh Quyền lực không giới…
thu nhập; (văn học) cải thiện; tiến bộ
lợi ích; ưu điểm; lợi nhuận; có lợi cho
lợi ích; giúp đỡ
lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)
bạn bè đức hạnh và bạn tốt
người thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ); người cố vấn
lợi ích riêng
già nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác
tổng lợi nhuận; tổng thu hồi
lợi nhuận ròng
(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện
nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ
lợi ích công cộng
làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt
lợi nhuận giữ lại
Quận Vương Dịch của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
Quận Vương Dịch của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
người thụ hưởng
thu lợi từ việc gì; nhận được lợi ích
không tốt; không có lợi; không có ích
(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
gây bất lợi (trong trò chơi)
lợi ích được pháp luật bảo vệ
ngh. cố gỡ rối sợi tơ chỉ làm chúng rối hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn giúp nhưng lại khiến mọi việc tồi tệ hơn
muốn lợi nhưng gây hại (thành ngữ); ý tốt dẫn đến thảm họa; Kết thúc trong nước mắt
quyền lợi; lợi ích; quyền và lợi ích
tỷ số P; E (tỷ số giá trên lợi nhuận)
có lợi
hữu ích; có lợi; sinh lợi
có hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
lợi ích tốt nhất
tăng lên mỗi ngày
ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng
lợi ích vốn có
thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu vào lửa