Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “甜”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tián

ngọt

Từ vựng
甜点tián diǎn

món tráng miệng

Cụm từ
甜高粱tián gāo liáng

cao lương ngọt

Cụm từ
甜食tián shí

món tráng miệng; món ngọt

Cụm từ
甜头tián tou

mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích

Cụm từ
甜酸肉tián suān ròu

thịt heo chua ngọt

Cụm từ
甜酸tián suān

ngọt và chua

Cụm từ
甜酒酿tián jiǔ niàng

cơm rượu

Cụm từ
甜酒tián jiǔ

rượu ngọt

Cụm từ
甜豆tián dòu

đậu ngọt

Cụm từ
甜言蜜语tián yán mì yǔ

(thành ngữ) lời nói ngọt ngào; lời đường mật; sự tâng bốc

Thành ngữ
甜言美语tián yán měi yǔ

lời ngọt ngào, câu chữ đẹp đẽ (thành ngữ); nịnh nọt giả tạo

Thành ngữ
甜言tián yán

lời ngọt ngào; lời nói hay

Cụm từ
甜蜜蜜tián mì mì

rất ngọt ngào

Cụm từ
甜蜜tián mì

ngọt ngào; hạnh phúc

Cụm từ
甜菜tián cài

củ cải đường; củ dền; củ dền đỏ

Cụm từ
甜菊糖tián jú táng

chiết xuất cỏ ngọt, dùng thay thế đường

Cụm từ
甜菊tián jú

cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ; cỏ ngọt (Stevia rebaudiana), bụi có lá tạo chất thay thế đường

Cụm từ
甜腻tián nì

ngọt và ngậy; (bóng) quá sướt mướt

Cụm từ
甜美tián měi

ngọt ngào; dễ chịu; hạnh phúc

Cụm từ
甜筒tián tǒng

ốc quế

Cụm từ
甜稚tián zhì

ngọt ngào và ngây thơ

Cụm từ
甜睡tián shuì

ngủ say

Cụm từ
甜甜圈tián tián quān

bánh donut

Cụm từ
甜瓜tián guā

dưa lưới

Cụm từ
甜润tián rùn

ngọt ngào và êm dịu; trong lành và ẩm (không khí)

Cụm từ
甜津津tián jīn jīn

ngọt và ngon

Cụm từ
甜橙tián chéng

quả cam ngọt (Citrus sinensis)

Cụm từ
甜心tián xīn

hết lòng giúp đỡ; người yêu dấu

Cụm từ
甜得发腻tián de fā nì

ủy mị; ngọt đến phát ngán; ngọt lợ

Cụm từ
甜品tián pǐn

món tráng miệng

Cụm từ
甜味剂tián wèi jì

chất tạo ngọt (phụ gia thực phẩm)

Cụm từ
甜味tián wèi

vị ngọt

Cụm từ
甜不辣tián bù là

chả cá chiên giòn phổ biến ở Đài Loan (từ mượn tiếng Nhật "tempura")

Cụm từ
香甜xiāng tián

thơm và ngọt; ngon giấc (ngủ)

Cụm từ
餐末甜酒cān mò tián jiǔ

rượu tráng miệng

Cụm từ
阿斯巴甜ā sī bā tián

aspartame (từ mượn)

Cụm từ
酸甜苦辣suān tián kǔ là

chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống

Cụm từ
酸甜suān tián

chua và ngọt

Cụm từ
话多不甜huà duō bù tián

nói nhiều gây phiền phức (thành ngữ)

Thành ngữ
百利甜酒Bǎi lì Tián jiǔ

rượu Baileys Irish Cream (thương hiệu đồ uống có cồn)

Cụm từ
百利甜Bǎi lì tián

rượu Baileys Irish Cream (thương hiệu đồ uống có cồn); xem thêm 百利甜酒[Bai3 li4 Tian2 jiu3]

Cụm từ
甘甜gān tián

ngọt

Cụm từ
清甜qīng tián

(hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào

Cụm từ
打一巴掌,给个甜枣dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

nghĩa đen: tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi an ủi bằng cách nào đó

Thành ngữ
忆苦思甜yì kǔ sī tián

nhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)

Thành ngữ
强扭的瓜不甜qiǎng niǔ de guā bù tián

nghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới có thể dễ dàng vặn ra) (thành ngữ)…

Thành ngữ
回甜huí tián

có hậu ngọt

Cụm từ
嘴甜心苦zuǐ tián xīn kǔ

miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành

Thành ngữ
嘴甜zuǐ tián

khéo mồm; lấy lòng

Cụm từ
口甜kǒu tián

nói năng nhẹ nhàng; hòa nhã; đầy lời đường mật

Cụm từ
加甜jiā tián

làm cho ngọt

Cụm từ
傻白甜shǎ bái tián

(tiếng lóng Internet) cô gái ngây thơ, ngọt ngào

Ngôn ngữ mạng