Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “爪”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuǎ

(khẩu ngữ) chân của động vật hoặc chim; (khẩu ngữ) chân đế nồi, v.v

Khẩu ngữ
zhǎo

chân của chim hoặc động vật; chân; tay vuốt; móng vuốt

Từ vựng
爪蟾zhuǎ chán

Xenopus (một loại ếch)

Cụm từ
爪牙zhǎo yá

tay sai; kẻ tay sai; đồng phạm (trong tội ác); cộng tác viên; tay chân; móng vuốt và răng

Cụm từ
爪机zhuǎ jī

(tiếng lóng Internet) điện thoại di động

Ngôn ngữ mạng
爪尖儿zhuǎ jiān r

móng giò lợn

Cụm từ
爪字头zhǎo zì tóu

thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳[ru3], 愛|爱[ai4]

Cụm từ
爪子zhuǎ zi

móng vuốt (của động vật)

Cụm từ
爪哇禾雀Zhǎo wā hé què

(loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)

Cụm từ
爪哇池鹭Zhǎo wā chí lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)

Cụm từ
爪哇岛Zhǎo wā Dǎo

Java (đảo của Indonesia)

Cụm từ
爪哇八哥Zhǎo wā bā ge

(loài chim ở Trung Quốc) Sáo Java (Acridotheres javanicus)

Cụm từ
爪哇Zhǎo wā

Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)

Cụm từ
爪印zhǎo yìn

dấu chân động vật

Cụm từ
爪儿zhuǎ r

móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc

Cụm từ
黄爪隼huáng zhuǎ sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nhỏ (Falco naumanni)

Cụm từ
鹰爪翻子拳yīng zhuǎ fān zi quán

Ying Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật

Cụm từ
凤爪fèng zhǎo

chân gà (ẩm thực)

Cụm từ
魔爪mó zhǎo

vuốt; sự khống chế độc ác

Cụm từ
飞鸿雪爪fēi hóng xuě zhǎo

xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]

Cụm từ
雪泥鸿爪xuě ní hóng zhǎo

dấu chân ngỗng trên tuyết; dấu vết của quá khứ (thành ngữ); bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ)

Thành ngữ
铁爪鹀tiě zhǎo wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Lapland (Calcarius lapponicus)

Cụm từ
西爪哇Xī Zhǎo wā

Tây Java, tỉnh của Indonesia

Cụm từ
蟹爪兰xiè zhǎo lán

xương rồng giáng sinh

Cụm từ
虎爪派hǔ zhuǎ pài

Hu Zhua Pai - "Hệ Thống Móng Hổ" - Võ thuật

Cụm từ
脚爪jiǎo zhǎo

bàn chân; móng vuốt

Cụm từ
毒爪dú zhuǎ

chi trước có nọc (cặp kìm có nọc độc của rết)

Cụm từ
东鳞西爪dōng lín xī zhǎo

nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)

Thành ngữ
张牙舞爪zhāng yá wǔ zhǎo

nhe nanh múa vuốt (thành ngữ); làm động tác đe dọa

Thành ngữ
小胖爪xiǎo pàng zhuǎ

(thông tục) bàn tay

Cụm từ
利爪lì zhǎo

móng vuốt sắc; móng chim

Cụm từ
冰爪bīng zhuǎ

đinh bám đá

Cụm từ
八爪鱼bā zhuǎ yú

bạch tuộc

Cụm từ
中爪哇Zhōng Zhǎo wā

Trung Java, tỉnh của Indonesia

Cụm từ
一鳞半爪yī lín bàn zhǎo

nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt

Thành ngữ