Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “烦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fán

làm phiền, phiền phức

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
烦乱
fán luàn

lo lắng; kích động

Cụm từ
烦人
fán rén

làm phiền; phiền phức; khó chịu; rắc rối

Cụm từ
烦冗
fán rǒng

đa dạng và phức tạp (về công việc); dài dòng (về lời nói, viết lách, v.v.)

Cụm từ
烦冤
fán yuān

nản lòng; bối rối; đau khổ

Cụm từ
烦劳
fán láo

làm phiền ai đó (làm việc gì); phiền phức; bất tiện

Cụm từ
烦心
fán xīn

phiền lòng; bực bội

Cụm từ
烦忧
fán yōu

lo lắng; phiền muộn

Cụm từ
烦恼
fán nǎo

lo lắng; phiền muộn; phiền não

Cụm từ
烦扰
fán rǎo

làm phiền; quấy rầy; bực bội

Cụm từ
烦杂
fán zá

nhiều và lộn xộn; rối rắm

Cụm từ
烦琐
fán suǒ

tẻ nhạt; phức tạp; nhỏ nhặt; quá tỉ mỉ

Cụm từ
烦腻
fán nì

chán ngấy

Cụm từ
烦请
fán qǐng

(lịch sự) xin vui lòng

Cụm từ
烦躁
fán zào

bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên

Cụm từ
烦闷
fán mèn

buồn bực; u sầu

Cụm từ
烦心事
fán xīn shì

rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng

Cụm từ
麻烦
máfan

làm phiền

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
劳烦
láo fán

làm phiền; quấy rầy (ai đó với một yêu cầu)

Cụm từ
厌烦
yàn fán

chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó

Cụm từ
娄烦
Lóu fán

huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
心烦
xīn fán

cảm thấy bứt rứt; bị phiền não; bị làm phiền; một sự khó chịu hoặc mất tập trung

Cụm từ
磨烦
mò fan

quấy rầy; làm phiền không ngớt; chậm trễ; trốn tránh

Cụm từ
絮烦
xù fán

lời nói nhạt nhẽo

Cụm từ