Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “烦”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fán

cảm thấy bực bội; làm phiền; quấy rầy; dư thừa và rối rắm; bức bối

Từ vựng
烦杂fán zá

nhiều và lộn xộn; rối rắm

Cụm từ
烦躁fán zào

bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên

Cụm từ
烦请fán qǐng

(lịch sự) xin vui lòng

Cụm từ
烦腻fán nì

chán ngấy

Cụm từ
烦琐fán suǒ

tẻ nhạt; phức tạp; nhỏ nhặt; quá tỉ mỉ

Cụm từ
烦扰fán rǎo

làm phiền; quấy rầy; bực bội

Cụm từ
烦忧fán yōu

lo lắng; phiền muộn

Cụm từ
烦恼fán nǎo

lo lắng; phiền muộn; phiền não

Cụm từ
烦闷fán mèn

buồn bực; u sầu

Cụm từ
烦心事fán xīn shì

rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng

Cụm từ
烦心fán xīn

phiền lòng; bực bội

Cụm từ
烦劳fán láo

làm phiền ai đó (làm việc gì); phiền phức; bất tiện

Cụm từ
烦冤fán yuān

nản lòng; bối rối; đau khổ

Cụm từ
烦冗fán rǒng

đa dạng và phức tạp (về công việc); dài dòng (về lời nói, viết lách, v.v.)

Cụm từ
烦人fán rén

làm phiền; phiền phức; khó chịu; rắc rối

Cụm từ
烦乱fán luàn

lo lắng; kích động

Cụm từ
麻烦má fan

rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó

Cụm từ
要言不烦yào yán bù fán

giải thích đơn giản; ngắn gọn; súc tích

Cụm từ
自找麻烦zì zhǎo má fan

chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn

Cụm từ
自寻烦恼zì xún fán nǎo

tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

Thành ngữ
腻烦nì fan

chán nản; chán ngấy; mệt mỏi với gì đó; phiên âm Đài Loan [ni4 fan2]

Cụm từ
耐烦nài fán

chịu đựng được (điều gì không vui)

Cụm từ
耐心烦nài xīn fán

(khẩu ngữ) kiên nhẫn

Khẩu ngữ
絮烦xù fán

lời nói nhạt nhẽo

Cụm từ
磨烦mò fan

quấy rầy; làm phiền không ngớt; chậm trễ; trốn tránh

Cụm từ
眼不见,心不烦yǎn bù jiàn , xīn bù fán

cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
添麻烦tiān má fan

gây rắc rối cho ai; làm phiền

Cụm từ
活得不耐烦huó de bù nài fán

chán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối

Khẩu ngữ
找麻烦zhǎo má fan

gây rắc rối

Cụm từ
惹麻烦rě má fan

gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức

Cụm từ
惹人心烦rě rén xīn fán

làm phiền người khác; phiền phức

Cụm từ
心烦气躁xīn fán qì zào

bứt rứt; khó chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
心烦意乱xīn fán yì luàn

nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); lo lắng bối rối

Thành ngữ
心烦xīn fán

cảm thấy bứt rứt; bị phiền não; bị làm phiền; một sự khó chịu hoặc mất tập trung

Cụm từ
娄烦县Lóu fán xiàn

huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
娄烦Lóu fán

huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây

Cụm từ
厌烦yàn fán

chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó

Cụm từ
劳烦láo fán

làm phiền; quấy rầy (ai đó với một yêu cầu)

Cụm từ
不耐烦bù nài fán

mất kiên nhẫn; mất bình tĩnh

Cụm từ
不厌其烦bù yàn qí fán

không ngại chịu phiền phức (thành ngữ); rất tận tâm; rất kiên nhẫn

Thành ngữ
不胜其烦bù shèng qí fán

bị quấy rầy không chịu nổi

Cụm từ