Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “炒”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chǎo

xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng; sa thải; đuổi việc (ai đó)

Từ vựng
炒面chǎo miàn

mì xào; "chow mein"

Cụm từ
炒鱿鱼chǎo yóu yú

(thông tục) sa thải ai đó

Cụm từ
炒饭chǎo fàn

cơm chiên; (tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục

Tiếng lóng xã hội
炒鸡蛋chǎo jī dàn

trứng bác

Cụm từ
炒锅chǎo guō

chảo wok; chảo rán

Cụm từ
炒货chǎo huò

đồ ăn vặt rang (đậu phộng, hạt dẻ, v.v.)

Cụm từ
炒蛋chǎo dàn

trứng bác

Cụm từ
炒菠菜chǎo bō cài

rau chân vịt xào

Cụm từ
炒菜chǎo cài

xào nấu; nấu ăn; món xào

Cụm từ
炒股票chǎo gǔ piào

đầu cơ cổ phiếu

Cụm từ
炒股chǎo gǔ

(thông tục) đầu cơ cổ phiếu

Cụm từ
炒米chǎo mǐ

cơm rang; kê xào bơ

Cụm từ
炒热气氛chǎo rè qì fēn

khuấy động không khí

Cụm từ
炒热chǎo rè

đẩy giá bằng cách đầu cơ; thổi phồng

Cụm từ
炒气氛chǎo qì fēn

khuấy động không khí

Cụm từ
炒更chǎo gēng

làm thêm ngoài giờ

Cụm từ
炒房chǎo fáng

đầu cơ bất động sản

Cụm từ
炒家chǎo jiā

nhà đầu cơ

Cụm từ
炒地皮chǎo dì pí

đầu cơ đất xây dựng

Cụm từ
炒汇chǎo huì

đầu cơ ngoại tệ

Cụm từ
炒勺chǎo sháo

chảo có tay cầm dài; xẻng xào; muôi

Cụm từ
炒冷饭chǎo lěng fàn

xào cơm nguội; bóng gió: nhai lại câu chuyện cũ; làm lại sản phẩm cũ kỹ

Cụm từ
炒信chǎo xìn

(người kinh doanh) thổi phồng danh tiếng bằng cách không trung thực (ví dụ: đăng đánh giá giả)

Cụm từ
炒作chǎo zuò

quảng cáo rầm rộ; quảng bá (trên truyền thông)

Cụm từ
鸡蛋炒饭jī dàn chǎo fàn

cơm chiên trứng

Cụm từ
蛋炒饭节Dàn chǎo fàn jié

Lễ Hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11 như là ngày kỷ niệm cái chết năm 1950 của Mao An Anh, con…

Cụm từ
蒜苗炒肉片suàn miáo chǎo ròu piàn

thịt xào với mầm tỏi

Cụm từ
翻炒fān chǎo

xào

Cụm từ
生炒热卖shēng chǎo rè mài

bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa là vội vàng xuất bản hoặc bán (không có thời gian cải thiện sản phẩm)

Thành ngữ
现炒现卖xiàn chǎo xiàn mài

nghĩa đen: xào và bán tại chỗ; nghĩa bóng: (của sinh viên mới tốt nghiệp) áp dụng kiến thức còn mới học được ở trường

Cụm từ
爆炒bào chǎo

xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn

Cụm từ
热炒热卖rè chǎo rè mài

nghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới cải đạo

Cụm từ
热炒rè chǎo

món xào (Đài Loan)

Cụm từ
熟炒shú chǎo

xào nguyên liệu đã được nấu chín hoặc nấu một phần

Cụm từ
煸炒biān chǎo

xào với một lượng nhỏ dầu

Cụm từ
煎炒jiān chǎo

xào sơ

Cụm từ
清炒qīng chǎo

xào; chế biến bằng cách xào

Cụm từ
揽炒lǎn chǎo

(Hong Kong) cùng nhau hủy diệt

Cụm từ
拌炒bàn chǎo

xào

Cụm từ
快炒店kuài chǎo diàn

(Đài Loan) quán ăn giá rẻ

Cụm từ
丁丁炒面dīng dīng chǎo miàn

mì xào thái nhỏ

Cụm từ