Kết quả tra từ “母”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mẹ; người nữ lớn tuổi; gốc rễ; nguồn; con cái (giới tính cái của động vật)
bên ngoại
(động vật học, y học) cơ thể người mẹ; (hóa học, v.v.) mẹ; ma trận; (thống kê) tổng thể; tổng thể ban đầu
mô-típ (từ mượn); ý chính; chủ đề
hài hòa nguyên âm (trong ngữ âm học)
nguyên âm
(cũ) sinh nhật
gà mái; không biết (tiếng lóng hài hước bắt chước tiếng Quảng Đông 唔知, Jyutping: m4 zi1)
vật liệu gốc (ví dụ: đá bị xói mòn tạo thành trầm tích)
ngôn ngữ mẹ đẻ; tiếng mẹ đẻ; (ngôn ngữ học) ngôn ngữ tổ tiên
Ngày của Mẹ
mẹ; cũng đọc là [mu3 qin5]; LT:個|个[ge4]
ong chúa
tàu mẹ
chưa từng yêu đương
(tiếng lóng) chưa từng yêu đương
dạ con của mẹ
hổ cái; (bóng) người phụ nữ hung dữ; đàn bà chua ngoa
(thống kê) tổng thể; dân số gốc
đường sinh; mặt sinh (trong hình học); bus (trong điện tử); thanh cái
(sinh học) tế bào mẹ
chế độ mẫu hệ
mẫu hệ; mẫu quyền
bi cái (trong billiards)
chó cái; chó mẹ
(Đài Loan) (tiếng lóng) đừng; không được; không thể (xuất phát từ tiếng Đài Loan 毋通, phát âm Tai-lo [m̄-thang], tương tự với tiếng Quan Thoại…
cảng nhà (của một con tàu hoặc hạm đội)
mẫu hệ
máy công cụ; mẫu hạm
trường cũ
bo mạch chủ
(khoa học viễn tưởng) hành tinh mẹ; (thiên văn học) sao mẹ
tình mẫu tử
đạn mẹ (của bom chùm)
băng gốc
lây truyền từ mẹ sang con
mẹ và con; phụ huynh và công ty con; chính và lãi
mẹ và con gái; mẹ-con gái
mụ phù thủy; đàn bà đanh đá; người đàn bà dữ dằn
cái chết của mẹ
chó husky cái
hàm sinh (toán học)
công ty mẹ
nuôi con bằng sữa mẹ
sữa công thức
sản phẩm thay thế sữa mẹ
sữa mẹ
thất bại là mẹ thành công
(trong phát âm tiếng Trung) nguyên âm theo sau bởi phụ âm mũi
người quản lý nhà thổ nữ; mụ tú bà
cụ cố (bà cố)
từ viết tắt từ những chữ cái đầu
từ viết tắt
chữ cái đầu
cho con bú
mẹ nuôi; mẹ nhận nuôi
vận mẫu của âm tiết tiếng Trung (thành phần của âm tiết còn lại sau khi loại bỏ phụ âm đầu, nếu có, và thanh điệu, ví dụ: vận mẫu của "niáng"…
chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm của Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn
Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu)
(ngôn ngữ học Trung Quốc) âm đầu không phụ âm (âm đầu của một âm tiết không bắt đầu bằng phụ âm)