Kết quả tra từ “梦”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4]); (dạng kết hợp) mơ
cơn ác mộng
ác quỷ đêm (tà ma được cho là quấy rối người khi ngủ)
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên người Mỹ
xứ sở mộng mơ; cõi mơ
mộng tinh; di tinh
chứng mộng du; mộng du
mộng du; du hành trong mơ
nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng
mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ
chứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ
Menlo Park, New Jersey, nơi có phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison
Mộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính
cảnh mơ
người mơ mộng; nhà không tưởng
(bóng) mơ ước; giấc mơ
(Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông
giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng
khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm
mơ; ngủ
xứ mơ
nói mơ; mê sảng; nhảm nhí; hoang tưởng
mơ thấy; mơ về
trong mơ
giấc mơ kê vàng; bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực; giấc mơ viển vông
giấc mơ kê vàng; nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang; mộng tưởng viển vông
xem 黃粱夢|黄粱梦[huang2 liang2 meng4]
bị mê hoặc; tò mò; đầy quyến rũ
nhớ nhung rất nhiều; khao khát
tỉnh mộng
Phùng Mộng Long (1574-1646), tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác giả của "Cổ kim tiểu thuyết" 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3…
huyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
huyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ
như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
giấc mơ đẹp; ngủ say sưa
Chung Mongjoon (1951-), nhà tài phiệt Hàn Quốc và là người sáng lập Hyundai 現代|现代[Xian4 dai4]
ảo tưởng; kế hoạch không thể thực hiện
phân tích giấc mơ (để bói toán)
giải mộng
tiểu thuyết triều đại nhà Thanh Tây Lâu Mộng của Viên Vu Lệnh 袁于令; giống như 西樓記|西楼记
Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)
Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香詞譜|白香词谱
những giấc mơ cũ
giấc mơ thành hiện thực
giấc mơ đẹp và lãng mạn
Giấc mộng lầu hồng (hoàn thành lần đầu năm 1791) của Tào Tuyết Cần 曹雪芹[Cao2 Xue3 qin2], một trong bốn tiểu thuyết vĩ đại
nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)
ngủ say; đang mơ
mơ mộng; mơ màng
mơ giữa ban ngày; chìm đắm trong ảo tưởng
lời mê sảng; vô lý
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ
mơ sáng suốt
giấc mơ lớn; ý tưởng phi thực tế (thành ngữ)
giấc mơ mùa xuân; ảo tưởng ngắn ngủi; giấc mơ gợi tình
ác mộng
ảo tưởng; ảo giác; giấc mơ
nệm lò xo (từ mượn từ tên công ty nệm "Simmons")
Pokémon