Kết quả cho “梦”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nằm mơ, ngủ mơ; giấc mơ
ước mơ, mong ước
mơ thấy
trong mơ
xứ sở mộng mơ; cõi mơ
mơ thấy; mơ về
nói mơ; mê sảng; nhảm nhí; hoang tưởng
xứ mơ
mơ; ngủ
giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng
cảnh mơ
mộng du; du hành trong mơ
nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng
mộng tinh; di tinh
Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên người Mỹ
cơn ác mộng
ác quỷ đêm (tà ma được cho là quấy rối người khi ngủ)
người mơ mộng; nhà không tưởng
chứng mộng du; mộng du
Menlo Park, New Jersey, nơi có phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison
chứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ
khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm
(Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông
Mộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính