Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “梦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
mèng

nằm mơ, ngủ mơ; giấc mơ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
梦想
mèngxiǎng

ước mơ, mong ước

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
梦见
mèngjiàn

mơ thấy

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
梦中
mèng zhōng

trong mơ

Cụm từ
梦乡
mèng xiāng

xứ sở mộng mơ; cõi mơ

Cụm từ
梦到
mèng dào

mơ thấy; mơ về

Cụm từ
梦呓
mèng yì

nói mơ; mê sảng; nhảm nhí; hoang tưởng

Cụm từ
梦境
mèng jìng

xứ mơ

Cụm từ
梦寐
mèng mèi

mơ; ngủ

Cụm từ
梦幻
mèng huàn

giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng

Cụm từ
梦景
mèng jǐng

cảnh mơ

Cụm từ
梦游
mèng yóu

mộng du; du hành trong mơ

Cụm từ
梦话
mèng huà

nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng

Cụm từ
梦遗
mèng yí

mộng tinh; di tinh

Cụm từ
梦露
Mèng lù

Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
梦魇
mèng yǎn

cơn ác mộng

Cụm từ
梦魔
mèng mó

ác quỷ đêm (tà ma được cho là quấy rối người khi ngủ)

Cụm từ
梦想家
mèng xiǎng jiā

người mơ mộng; nhà không tưởng

Cụm từ
梦游症
mèng yóu zhèng

chứng mộng du; mộng du

Cụm từ
梦罗园
Mèng luó yuán

Menlo Park, New Jersey, nơi có phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison

Cụm từ
梦行症
mèng xíng zhèng

chứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ

Cụm từ
梦寐以求
mèng mèi yǐ qiú

khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm

Thành ngữ
梦幻泡影
mèng huàn pào yǐng

(Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông

Cụm từ
梦溪笔谈
Mèng Xī Bǐ tán

Mộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính

Cụm từ