Kết quả tra từ “暗”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(văn học) đóng (cửa); che khuất; mơ hồ; không biết (biến thể của 暗[an4]); tối (biến thể của 暗[an4])
tối; trở nên tối; bí mật; ẩn; (văn học) mơ hồ; ngu muội
biến thể của 暗[an4]
Diablo (loạt trò chơi điện tử)
tối; mờ
chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)
(miêu tả hoa mai trong thơ ca)
hương thơm phảng phất
phòng trong
khóa tích hợp
(sinh lý thị giác) sự thích nghi với bóng tối
đường mật; đường hầm bí mật
liếc mắt đưa tình (thành ngữ)
(sân khấu) tắt đèn (ví dụ: cuối cảnh); (văn học) được thăng chức bí mật
mật ngữ
điều tra bí mật; điều tra ngầm
dấu hiệu bí mật
học thuộc lòng; dấu hiệu bí mật
một cách riêng tư; bí mật; sau cánh cửa đóng kín
túi máy ảnh (để thay phim)
tổn thất ngầm (tài chính)
tín hiệu bí mật; mật khẩu; mật mã
nơi bí mật
giấu; che giấu
hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt mũ xám (Sinosuthora zappeyi)
thầm kín; tự mình; bí mật
(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)
(thiên văn học) năng lượng tối
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông ngực tối (Procarduelis nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) én núi lưng tối (Apus acuticauda)
chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng
quang phổ vạch tối
(tin học) Dark Web
(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng Nhật Bản (Zosterops japonicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá xanh lục (Phylloscopus trochiloides)
kinh nguyệt tiềm ẩn (YHCT)
hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối
buồng tối máy ảnh; máy chụp tối
tấn công bởi kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng
ám hại
cười thầm; cười khẩy; cười mỉa
gợi ý; đề nghị
rạn san hô ngầm (đá)
hộp phim; băng
mụn trứng cá
bệnh khó nói; bệnh mà người ta xấu hổ
nhọt ở nách; mụn nhọt nách
thầm vui sướng
nung trong nồi kín (Y học cổ truyền)
đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý
(chim loài ở Trung Quốc) chim phường chèo cánh đen (Coracina melaschistos)
bãi cạn ẩn giấu
dòng nước ngầm
xỉn màu (nước da)
nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng…
kênh nước ngầm; mương có nắp; cống
tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ
dòng chảy ngầm