Kết quả cho “暗”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tối tăm, mờ ám
ám thị, ra hiệu
tổn thất ngầm (tài chính)
tín hiệu bí mật; mật khẩu; mật mã
nơi bí mật
thầm yêu
cúc bấm ẩn (giấu phía sau nắp gập trên quần áo)
ám chỉ; ngụ ý; điều gì đó ẩn giấu
điệp viên; mật thám
tối tăm; không được khai sáng
bí mật; thầm kín
ám sát
cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua; (nghĩa bóng) chỉ điểm; gián điệp
bãi cát ngầm; đảo san hô ngầm
sông ngầm
dòng chảy ngầm
tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ
kênh nước ngầm; mương có nắp; cống
xỉn màu (nước da)
bãi cạn ẩn giấu
dòng nước ngầm
nung trong nồi kín (Y học cổ truyền)
thầm vui sướng
nhọt ở nách; mụn nhọt nách