Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “旅”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

chuyến đi; du lịch; đi du lịch; lữ đoàn (quân đội)

Từ vựng
旅馆lǚ guǎn

khách sạn; lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
旅顺港Lǚ shùn gǎng

cảng Lüshun, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh; được gọi là cảng Arthur trong thời kỳ Nga chiếm đóng và chiến tranh Nga-Nhật năm 1905; thuộc quận…

Cụm từ
旅顺口区Lǚ shùn kǒu qū

quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh

Cụm từ
旅顺口Lǚ shùn kǒu

quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh

Cụm từ
旅顺Lǚ shùn

Lüshun; quận Lüshunkou của thành phố Đại Liên 大連市|大连市, Liêu Ninh; được gọi là cảng Arthur trong thời kỳ Nga chiếm đóng và chiến tranh Nga-Nhật…

Cụm từ
旅游集散中心lǚ yóu jí sàn zhōng xīn

trung tâm tập trung và phân phối đoàn du lịch

Cụm từ
旅游者lǚ yóu zhě

khách du lịch; du khách; người tham quan

Cụm từ
旅游热点lǚ yóu rè diǎn

điểm du lịch nổi tiếng; bẫy du lịch

Cụm từ
旅游业lǚ yóu yè

ngành du lịch

Cụm từ
旅游景点lǚ yóu jǐng diǎn

điểm hấp dẫn du lịch; danh lam thắng cảnh

Cụm từ
旅游客lǚ yóu kè

khách du lịch

Cụm từ
旅游城市lǚ yóu chéng shì

thành phố du lịch

Cụm từ
旅游团lǚ yóu tuán

đoàn du lịch

Cụm từ
旅游胜地lǚ yóu shèng dì

trung tâm du lịch

Cụm từ
旅游lǚ yóu

chuyến đi; hành trình; du lịch; du hành; tour; đi du lịch

Cụm từ
旅途lǚ tú

hành trình; chuyến đi

Cụm từ
旅费lǚ fèi

chi phí đi lại

Cụm từ
旅行装备lǚ xíng zhuāng bèi

thiết bị du lịch; trang bị du lịch

Cụm từ
旅行袋lǚ xíng dài

túi du lịch

Cụm từ
旅行者lǚ xíng zhě

lữ khách

Cụm từ
旅行社lǚ xíng shè

công ty du lịch

Cụm từ
旅行支票lǚ xíng zhī piào

séc du lịch

Cụm từ
旅行团lǚ xíng tuán

đoàn du lịch

Cụm từ
旅行lǚ xíng

du lịch; hành trình; chuyến đi; LT:趟[tang4],次[ci4]

Cụm từ
旅舍lǚ shè

quán trọ; khách sạn nhỏ; nhà trọ

Cụm từ
旅程表lǚ chéng biǎo

lịch trình

Cụm từ
旅程lǚ chéng

hành trình; chuyến đi

Cụm từ
旅社lǚ shè

khách sạn; nhà trọ

Cụm từ
旅检lǚ jiǎn

kiểm tra hành khách (hải quan)

Cụm từ
旅店lǚ diàn

quán trọ; khách sạn nhỏ

Cụm từ
旅平险lǚ píng xiǎn

bảo hiểm du lịch bao gồm chi phí y tế (viết tắt của 旅遊平安險|旅游平安险[lu:3 you2 ping2 an1])

Viết tắt
旅居车lǚ jū chē

nhà di động; xe RV (xe giải trí)

Cụm từ
旅居lǚ jū

ở xa nhà; cư trú ở nước ngoài; tạm trú

Cụm từ
旅客lǚ kè

du khách; khách du lịch

Cụm từ
旅大租地条约Lǚ Dà Zū dì Tiáo yuē

hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, triều Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga

Cụm từ
旅大市Lǚ Dà shì

tên cũ của thành phố Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2] bao gồm Lữ Thuận 旅順|旅顺[Lu:3 shun4]

Cụm từ
旅大Lǚ Dà

cảng Lữ Thuận 旅順|旅顺[Lu:3 shun4] và thành phố Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3]

Cụm từ
旅充lǚ chōng

sạc tường du lịch (Đài Loan)

Cụm từ
高层旅馆gāo céng lǚ guǎn

khách sạn sang trọng; khách sạn cao cấp

Cụm từ
青旅qīng lǚ

nhà trọ thanh niên; viết tắt của 青年旅舍[qing1 nian2 lu:3 she4]

Viết tắt
青年旅舍qīng nián lǚ shè

nhà trọ thanh niên

Cụm từ
逆旅nì lǚ

nhà khách; quán trọ

Cụm từ
农旅nóng lǚ

du lịch nông nghiệp

Cụm từ
军旅jūn lǚ

quân đội

Cụm từ
被旅游bèi lǚ yóu

(khẩu ngữ) (về một người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị…

Khẩu ngữ
行旅xíng lǚ

lữ khách; người lang thang; kẻ phiêu bạt; kẻ không ổn định

Cụm từ
羁旅jī lǚ

(văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người

Cụm từ
红色旅游hóng sè lǚ yóu

du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản

Cụm từ
生态旅游shēng tài lǚ yóu

du lịch sinh thái

Cụm từ
环球旅行huán qiú lǚ xíng

du hành vòng quanh thế giới

Cụm từ
奖励旅游jiǎng lì lǚ yóu

du lịch khen thưởng

Cụm từ
奖励旅行jiǎng lì lǚ xíng

du lịch khen thưởng

Cụm từ
汽车旅馆qì chē lǚ guǎn

nhà nghỉ ô tô

Cụm từ
会奖旅游huì jiǎng lǚ yóu

du lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp hội họp" hoặc "ngành công nghiệp sự…

Viết tắt
时空旅行shí kōng lǚ xíng

du hành thời gian

Cụm từ
星际旅行Xīng jì Lǚ xíng

Star Trek (loạt phim truyền hình và điện ảnh Mỹ)

Cụm từ
文旅部Wén Lǚ bù

(Trung Quốc) Bộ Văn hóa và Du lịch (viết tắt của 文化和旅遊部|文化和旅游部[Wen2 hua4 he2 Lu:3 you2 bu4])

Viết tắt
文旅wén lǚ

du lịch văn hóa

Cụm từ
文化和旅游部Wén huà hé Lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

Cụm từ