Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “挨”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ái

chịu đựng; cam chịu; vượt qua (thời kỳ khó khăn); trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp

Từ vựng
挨延ái yán

trì hoãn; kéo dài; câu giờ

Cụm từ
挨斗ái dòu

bị phê bình; bị lên án

Cụm từ
挨饿ái è

bị đói; chịu đói; đói khát

Cụm từ
挨饥抵饿ái jī dǐ è

chịu đói

Cụm từ
挨头子ái tóu zi

bị phê bình; chịu trách móc

Cụm từ
挨门挨户āi mén āi hù

xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]

Cụm từ
挨门āi mén

từ cửa này sang cửa khác, từng cái một

Cụm từ
挨边儿āi biān r

biến thể er hoá của 挨邊|挨边[ai1 bian1]

Cụm từ
挨边āi biān

sát mép; gần đúng; sát với (con số thực); liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)

Cụm từ
挨近āi jìn

tiếp cận; đến gần; lén đến gần; gần với

Cụm từ
挨踢āi tī

công nghệ thông tin (IT) (từ mượn)

Cụm từ
挨说ái shuō

bị mắng

Cụm từ
挨着āi zhe

gần

Cụm từ
挨肩擦背āi jiān cā bèi

(thành ngữ) chen chúc cùng nhau

Thành ngữ
挨肩儿āi jiān r

liên tiếp nhanh chóng (trẻ em, gần tuổi nhau); sát cánh bên nhau

Cụm từ
挨骂ái mà

bị mắng

Cụm từ
挨罚ái fá

bị phạt; bị phạt tiền

Cụm từ
挨次āi cì

theo trình tự; theo thứ tự đúng; từng cái một; lần lượt

Cụm từ
挨板子ái bǎn zi

bị đòn; là bị phê bình nặng nề; chịu đựng tổn thất nặng nề

Cụm từ
挨时间ái shí jiān

câu giờ; chơi kéo dài thời gian

Cụm từ
挨整ái zhěng

trở thành mục tiêu bị tấn công

Cụm từ
挨擦āi cā

áp sát; cọ vào

Cụm từ
挨挤ái jǐ

chen chúc; xô đẩy; bị ép

Cụm từ
挨揍ái zòu

bị đánh; chịu đòn; bị vùi dập; bị hành hạ

Cụm từ
挨批ái pī

bị phê bình; chịu trách móc

Cụm từ
挨打受骂ái dǎ shòu mà

bị đánh đập và chửi rủa (thành ngữ)

Thành ngữ
挨打受气ái dǎ shòu qì

bị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ)

Thành ngữ
挨打ái dǎ

bị đánh; chịu đòn; bị tấn công

Cụm từ
挨户挨家āi hù āi jiā

xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]

Cụm từ
挨户āi hù

từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
挨家挨户āi jiā āi hù

đi từng nhà một

Cụm từ
挨家āi jiā

từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
挨宰ái zǎi

bị chặt chém

Cụm từ
挨呲儿ái cī r

bị mắng; chỉ trích

Cụm từ
挨剋ái kēi

bị mắng; chịu đòn

Cụm từ
挨个儿āi gè r

biến thể er hoá của 挨個|挨个[ai1 ge4]

Cụm từ
挨个āi gè

từng người một; lần lượt

Cụm từ
挨不上āi bù shàng

không liên quan; thừa thãi

Cụm từ
忍饥挨饿rěn jī ái è

đói khát; rất đói

Cụm từ
受冻挨饿shòu dòng ái è

bị đói rét

Cụm từ