Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “挨”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
ái

chịu đựng; cam chịu; vượt qua (thời kỳ khó khăn); trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp

Từ vựng
挨个
āi gè

từng người một; lần lượt

Cụm từ
挨剋
ái kēi

bị mắng; chịu đòn

Cụm từ
挨宰
ái zǎi

bị chặt chém

Cụm từ
挨家
āi jiā

từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
挨延
ái yán

trì hoãn; kéo dài; câu giờ

Cụm từ
挨户
āi hù

từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
挨打
ái dǎ

bị đánh; chịu đòn; bị tấn công

Cụm từ
挨批
ái pī

bị phê bình; chịu trách móc

Cụm từ
挨挤
ái jǐ

chen chúc; xô đẩy; bị ép

Cụm từ
挨揍
ái zòu

bị đánh; chịu đòn; bị vùi dập; bị hành hạ

Cụm từ
挨擦
āi cā

áp sát; cọ vào

Cụm từ
挨整
ái zhěng

trở thành mục tiêu bị tấn công

Cụm từ
挨斗
ái dòu

bị phê bình; bị lên án

Cụm từ
挨次
āi cì

theo trình tự; theo thứ tự đúng; từng cái một; lần lượt

Cụm từ
挨着
āi zhe

gần

Cụm từ
挨罚
ái fá

bị phạt; bị phạt tiền

Cụm từ
挨说
ái shuō

bị mắng

Cụm từ
挨踢
āi tī

công nghệ thông tin (IT) (từ mượn)

Cụm từ
挨边
āi biān

sát mép; gần đúng; sát với (con số thực); liên quan (dùng với phủ định để có nghĩa hoàn toàn không liên quan)

Cụm từ
挨近
āi jìn

tiếp cận; đến gần; lén đến gần; gần với

Cụm từ
挨门
āi mén

từ cửa này sang cửa khác, từng cái một

Cụm từ
挨饿
ái è

bị đói; chịu đói; đói khát

Cụm từ
挨骂
ái mà

bị mắng

Cụm từ