Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “扣”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
kòu

cúc áo

Từ vựng
扣上
kòu shàng

thắt vào; cài vào

Cụm từ
扣住
kòu zhù

giam giữ; giữ lại bằng vũ lực; cài; móc

Cụm từ
扣关
kòu guān

biến thể của 叩關|叩关[kou4 guan1]

Cụm từ
扣击
kòu jī

đập bóng

Cụm từ
扣分
kòu fēn

trừ điểm (khi chấm bài); bị trừ điểm; điểm phạt; mất điểm do phạm lỗi hoặc sai sót

Cụm từ
扣动
kòu dòng

bóp (cò súng)

Cụm từ
扣压
kòu yā

giữ lại; ngăn không cho biết

Cụm từ
扣去
kòu qù

khấu trừ (điểm, v.v.)

Cụm từ
扣发
kòu fā

tước đoạt; tạm giữ; ngăn không cho biết

Cụm từ
扣女
kòu nǚ

(tiếng lóng) tán gái; theo đuổi con gái

Tiếng lóng xã hội
扣子
kòu zi

cúc áo

Cụm từ
扣应
kòu yìng

gọi vào (một chương trình phát sóng) (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
扣扣
Kòu kòu

(tiếng lóng Internet) trình nhắn tin QQ

Ngôn ngữ mạng
扣押
kòu yā

giam giữ; tạm giữ; quản thúc; tịch thu tài sản

Cụm từ
扣杀
kòu shā

đập bóng

Cụm từ
扣查
kòu chá

tạm giữ và thẩm vấn

Cụm từ
扣环
kòu huán

khóa vòng; mặt khóa; dây giữ

Cụm từ
扣球
kòu qiú

đập bóng

Cụm từ
扣留
kòu liú

tạm giữ; bắt giữ; giam giữ; tịch thu

Cụm từ
扣眼
kòu yǎn

lỗ xỏ dây; khuy áo

Cụm từ
扣篮
kòu lán

úp rổ

Cụm từ
扣缴
kòu jiǎo

khấu trừ; garnish (lương, v.v.)

Cụm từ
扣肉
kòu ròu

thịt kho tàu

Cụm từ