打折扣
giảm giá; có giá trị thấp hơn dự kiến
giảm giá; có giá trị thấp hơn dự kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giảm giá
›打抱不平dǎ bào bù píngđứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý; cũng viết là 抱打不平[bao4 da3 bu4 ping2]
›打把式dǎ bǎ shibiến thể của 打把勢|打把势[da3 ba3 shi5]
›打拍dǎ pāiđánh nhịp; giữ nhịp trên trống hoặc bảng gõ
›打把势dǎ bǎ shiluyện tập (múa kiếm); quơ quào; phô diễn kỹ năng thể dục; dò dẫm xin giúp đỡ tài chính; khoe khoang
›打拍子dǎ pāi ziđánh nhịp
›打扮dǎ bantrang trí; mặc; chải chuốt; tô điểm; phong cách ăn mặc; phong cách trang phục
›打招呼dǎ zhāo huchào hỏi bằng lời nói hoặc hành động; đưa ra thông báo trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.