Kết quả cho “彝”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đồ đựng rượu cổ; đồ tế lễ cổ; nhóm dân tộc Di; bản tính bình thường của con người; pháp luật và quy tắc
quan hệ nhân luân cốt lõi
nhạc kịch Di
đồ nghi lễ; bình thờ
luật pháp; quy định; nguyên tắc
dân tộc Di
huyện Di Lương ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
những lời giáo huấn thường lệ
Tết người Di
huyện Yiliang ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Di Nam Giản trong châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Nghi Sơn, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ là thành phố Sở Hùng 楚雄市[Chu3 xiong2 Shi4]
huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di Lunan ở Vân Nam
Quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam
huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam